Giới thiệu về điều hòa nối ống gió Panasonic 21000BTU 2 chiều inverter S-2124PF3HB
Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic S-2124PF3HB (thuộc thế hệ dòng NX mới) ra mắt tháng 10/2022 là một trong những model phân khúc thương mại tầm trung được đánh giá rất cao nhờ sự kết hợp giữa thiết kế giấu trần thẩm mỹ và các công nghệ cốt lõi từ Panasonic.
1. Thiết kế mỏng nhẹ – Lắp đặt linh hoạt vượt trội
Độ cao dàn lạnh được tối ưu chỉ còn 250 mm, cực kỳ lý tưởng cho những không gian trần thạch cao hẹp, giúp tiết kiệm diện tích tối đa và không làm ảnh hưởng đến chiều cao thông thủy của phòng. Thiết kế khay nước ngưng cải tiến cho phép máy có thể lắp đặt linh hoạt theo cả chiều dọc hoặc chiều ngang tùy thuộc vào địa hình mặt bằng công trình.
Cột áp tối đa lên đến 150 Pa cho phép người bọc đường ống gió dài hơn, bố trí nhiều cửa gió ở các vị trí khác nhau để đảm bảo hơi lạnh/ấm được phân bổ đều khắp các góc phòng. Áp suất tĩnh có thể tùy chỉnh linh hoạt từ 30 – 150 Pa thông qua bộ điều khiển để phù hợp với từng kiến trúc thực tế.

2. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện vượt trội
Điều hòa nối ống gió Panasonic 21000BTU 2 chiều inverter S-2124PF3HB sử dụng máy nén cao cấp của chính Panasonic giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động, duy trì nhiệt độ phòng cực kỳ ổn định, máy vận hành êm ái và giảm thiểu điện năng tiêu thụ vượt trội so với các dòng tiêu chuẩn (Non-Inverter). Chỉ số hiệu suất năng lượng toàn mùa CSPF đạt mức rất cao (lên tới 5.06 – 6.20 tùy model dàn nóng đi kèm).
3. Khả năng bảo vệ không khí toàn diện với Nanoe™ X thế hệ thứ 2
Model S-2124PF3HB được tích hợp công nghệ Nanoe™ X thế hệ 2 giúp:
- Ức chế vi khuẩn, virus và nấm mốc.
- Khử mùi khó chịu trong phòng.
- Hạn chế các tác nhân gây dị ứng.
Bạn có thể bật riêng chức năng Nanoe™ X để lọc không khí ngay cả khi không bật chế độ làm lạnh/sưởi ấm, giúp bảo vệ sức khỏe gia đình suốt 24 giờ với mức tiêu thụ điện cực thấp.
4. Kết nối Panasonic Comfort Cloud
Khi tích hợp thêm bộ chuyển đổi mạng WLAN (tùy chọn), người dùng có thể dễ dàng quản lý, bật/tắt máy, hẹn giờ, điều khiển tính năng Nanoe™ X và đặc biệt là theo dõi, kiểm soát mức tiêu thụ điện năng của thiết bị trực tiếp trên điện thoại thông minh thông qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud.

5. Vận hành siêu êm ái
Dù là dòng máy công suất lớn phục vụ cho các không gian rộng như phòng khách lớn, văn phòng hay căn hộ cao cấp, độ ồn áp suất của dàn lạnh khi hoạt động ở chế độ thấp chỉ khoảng 23 – 29 dB(A). Mức âm thanh này chỉ tương đương với tiếng thì thầm hoặc tiếng lá rơi, mang lại không gian tĩnh lặng lý tưởng cho người sử dụng nghỉ ngơi hoặc làm việc tập trung.
Thông số kỹ thuật điều hòa nối ống gió Panasonic 21000BTU 2 chiều inverter S-2124PF3HB
| Model | S-2124PF3HB/U-21PZ3H5 | ||
| Nguồn điện | 220-240V, 1ØPhase – 50Hz | ||
| CSPF | 6.20 | ||
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | Kw | 5.7 (2.0-6.3) | |
| Btu/h | 19,400 (6,800-21,500) | ||
| Công suất sưởi ấm: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | Kw | 5.7 (1.8-7.0) | |
| Btu/h | 19,400 (6,100-23,900) | ||
| Dòng điện: Điện mức (Tối đa) | Làm lạnh | A | 7.45 -6.85 (13.1) |
| Sưởi ấm | 6.55 -6.00 (13.1) | ||
| Công suất tiêu thụ:(Tối thiểu-Tối đa) | Làm lạnh | Kw | 1.61 (0.38-2.40) |
| Sưởi ấm | 1.41 (0.30-2.48) | ||
| Hiệu suất COP/EER | Làm lạnh | W/W | 3.54 |
| Btu/hW | 12.08 | ||
| Sưởi ấm | W/W | 4.04 | |
| Btu/hW | 13.78 | ||
| Dàn lạnh | S-2124PF3HB | ||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m3/phút | 21.0/19.0/15.0 |
| cfm | 350/317/250 | ||
| Sưởi ấm | m3/phút | 21.0/19.0/15.0 | |
| cfm | 350/317/250 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài (Tối thiểu – Tối đa) | Pa | 30 (10-150) | |
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) | 30/26/23 |
| Sưởi ấm | 30/26/23 | ||
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | 53/49/46 | |
| Sưởi ấm | 53/49/46 | ||
| Kích thước | Dàn lạnh (HxWxD) | mm | 250 x 1,000 x 730 |
| Khối lượng | Kg | 30 | |
| Dàn Nóng | U-21PZ3H5 | ||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) | 48/- |
| Sưởi ấm | 49/- | ||
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | 66/- | |
| Sưởi ấm | 67/- | ||
| Kích thước | Dàn nóng (HxWxD) | mm | 695 x 875 x 320 |
| Khối lượng | Kg | 42 | |
| Đường kính ống | Ống hơi | mm (inch) | 12.70 (1/2) |
| Ống lỏng | 6.35 (1/4) | ||
| Chiều dài ống đồng | Tối thiểu/Tối đa | m | 3-40 |
| Chênh lệch độ cao | 30 | ||
| Độ dài ống nạp sẵn gas | Tối đa | 30 | |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 15 | |
| Môi trường hoạt động (Dàn nóng) | Làm lạnh | 0C | -10-43 |
| Sưởi ấm | -15-24 | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.