Khái quát về điều hòa nối ống gió Panasonic 24000BTU 2 chiều S-2124PF3HB/U-24PZ3H5
Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic S-2124PF3HB/U-24PZ3H5 là dòng NX Inverter mới sở hữu nhiều nâng cấp công nghệ đáng giá, thích hợp cho các không gian sang trọng, đòi hỏi tính thẩm mỹ cao như phòng khách biệt thự, căn hộ cao cấp hay văn phòng làm việc. Dưới đây là các tính năng nổi bật của model này:
1. Thiết kế siêu mỏng, lắp đặt linh hoạt
Dàn lạnh có chiều cao chỉ 250mm giúp dễ dàng lắp đặt trong các không gian trần thấp hoặc diện tích hạn chế. Thiết kế cửa hút gió phía sau cho phép lắp đặt theo cả phương ngang và phương đứng, đáp ứng đa dạng yêu cầu thi công thực tế

2. Công nghệ NX Inverter tiết kiệm điện – Vận hành siêu êm
Điều hòa nối ống gió Panasonic 24000BTU 2 chiều S-2124PF3HB/U-24PZ3H5 tích hợp công nghệ biến tần Inverter giúp máy kiểm soát nhiệt độ chính xác, vận hành bền bỉ và tối ưu hóa lượng điện tiêu thụ (chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF đạt 5.06).
Thiết kế cải tiến của quạt và cấu trúc khí động học giúp máy vận hành siêu yên tĩnh, độ ồn áp suất ở chế độ thấp chỉ 23 dB(A) – tương đương với tiếng thì thầm, không làm ảnh hưởng đến không gian nghỉ ngơi hay làm việc.
3. Công nghệ lọc khí nanoe™ X thế hệ 2 bảo vệ 24/7
Model này được tích hợp công nghệ lọc không khí tiên tiến độc quyền NanoeTMX thế hệ 2 giải phóng lượng gốc OH tăng gấp đôi so với thế hệ đầu (đạt 9,6 nghìn tỷ gốc OH/giây), giúp ức chế hiệu quả vi khuẩn, virus, nấm mốc, chất gây dị ứng và khử mùi hôi nhanh chóng.
Đặc biệt, tính năng này có thể hoạt động độc lập như một máy lọc không khí chuyên dụng mà không cần bật chế độ làm lạnh/sưởi ấm, giúp bảo vệ sức khỏe gia đình suốt 24 giờ với mức tiêu thụ điện cực thấp.

4. Áp suất tĩnh cao và tùy chỉnh linh hoạt (Lên đến 150 Pa)
Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic S-2124PF3HB/U-24PZ3H5 sở hữu áp suất tĩnh bên ngoài có thể tùy chỉnh từ 10 Pa đến 150 Pa. Áp suất tĩnh mạnh mẽ này cho phép kết nối hệ thống ống gió dài và phân nhánh đến nhiều vị trí, đảm bảo lưu lượng gió đồng đều đến mọi góc khuất trong phòng hoặc chia hơi mát cho nhiều phòng nhỏ lân cận.
5. Điều khiển thông minh Panasonic CONEX và Comfort Cloud
Máy hỗ trợ hệ thống điều khiển CONEX tích hợp IoT cùng ứng dụng Panasonic Comfort Cloud, cho phép:
- Giám sát hoạt động từ xa.
- Điều chỉnh nhiệt độ dễ dàng.
- Quản lý nhiều thiết bị trên cùng một hệ thống.
- Hỗ trợ kỹ thuật và bảo trì thuận tiện hơ
6. Thân thiện với môi trường với Gas R32
Hệ thống sử dụng môi chất lạnh Gas R32 thế hệ mới, mang lại hiệu suất làm lạnh/sưởi nhanh, sâu hơn, tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu tối đa chỉ số tác động đến tầng ozone (ODP) cũng như hiệu ứng nhà kính (GWP).
Thông số kỹ thuật điều hòa nối ống gió Panasonic 24000BTU 2 chiều S-2124PF3HB/U-24PZ3H5
| Model | S-2124PF3HB/U-24PZ3H5 | ||
| Nguồn điện | 220-240V, 1Phase, 50Hz | ||
| CSPF | 5.06 | ||
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | Kw | 6.80 (2.6-7.7) | |
| Btu/h | 23,200 (8,900-26,300) | ||
| Công suất sưởi ấm: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | Kw | 6.80 (2.1-8.1) | |
| Btu/h | 23,200 (7,200-27,600) | ||
| Dòng điện: Điện mức (Tối đa) | A | 9.95-9.10 (14.8) | |
| 7.90-7.25 (14.8) | |||
| Công suất tiêu thụ:(Tối thiểu-Tối đa) | Kw | 2.14 (0.57-2.86) | |
| 1.70 (0.37-2.67) | |||
| Hiệu suất COP/EER | Làm lạnh | W/W | 3.18 |
| Btu/hW | 10.85 | ||
| Sưởi ấm | W/W | 4.00 | |
| Btu/hW | 13.65 | ||
| Dàn Lạnh | S-2124PF3HB | ||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m3/phút | 21.0/19.0/15.0 |
| cfm | 350/317/250 | ||
| Sưởi ấm | m3/phút | 21.0/19.0/15.0 | |
| cfm | 350/317/250 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài (Tối thiểu – Tối đa) | Pa | 30 (10-150) | |
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) | 30/26/23 |
| Sưởi ấm | 30/26/23 | ||
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | 53/49/46 | |
| Sưởi ấm | 53/49/46 | ||
| Kích thước | mmm | 250 x 1,000 x 730 | |
| Khối lượng | Kg | 30 | |
| Dàn Nóng | U-24PZ3H5 | ||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) | 49/- |
| Sưởi ấm | 49/- | ||
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | 67/- | |
| Sưởi ấm | 67/- | ||
| Kích thước | mm | 695 x 875 x 320 | |
| Khối lượng | Kg | 50 | |
| Đường kính ống | Ống hơi | mm (inch) | 15.88 (5/8) |
| Ống lỏng | 6.35 (1/4) | ||
| Chiều dài ống đồng | Tối thiểu/Tối đa | m | 3-40 |
| Chênh lệch độ cao | 30 | ||
| Độ dài ống nạp sẵn gas | Tối đa | 30 | |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 17 | |
| Môi trường hoạt động (Dàn nóng) | Dàn lạnh | 0C | -10-43 |
| Dàn nóng | -15-24 | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.