Khái quát về điều hòa Funiki 9.000BTU 2 chiều SH09MMC2
Điều hòa Funiki 9.000BTU SH09MMC2 là dòng máy cơ tiêu chuẩn (Non-Inverter) 2 chiều (làm lạnh và sưởi ấm), được nhập khẩu nguyên chiếc từ Malaysia. Model này là giải pháp tối ưu cho các không gian có diện tích dưới 15m² (như phòng ngủ, phòng làm việc nhỏ) nhờ sự linh hoạt bốn mùa và mức giá cạnh tranh.
1. Thiết kế hiện đại và kết cấu bền bỉ
Thẩm mỹ: Mặt nạ dàn lạnh sở hữu gam màu trắng thanh lịch với đường bo viền mềm mại, dễ phối đồ nội thất. Thiết kế phẳng giúp việc lau chùi định kỳ trở nên đơn giản.

Chất liệu: Vỏ dàn lạnh làm từ nhựa ABS liền khối cao cấp, hạn chế tối đa tiếng ồn do rung lắc khi máy vận hành và giảm thiểu tình trạng bám bụi bẩn.
Môi chất lạnh: Máy sử dụng Gas R410A cho hiệu suất truyền nhiệt tốt, làm lạnh sâu và thân thiện với môi trường hơn các dòng gas đời cũ.
2. Chế độ làm lạnh nhanh / sưởi ấm nhanh chóng
Khi kích hoạt tính năng Powerful trên remote, máy nén và quạt gió sẽ vận hành với tốc độ tối đa. Lưu lượng gió tăng cường giúp căn phòng đạt đến nhiệt độ cài đặt chỉ trong vòng 10–15 phút, mang lại cảm giác dễ chịu tức thì mà không phải chờ đợi lâu.

3. Tinh lọc không khí với lưới lọc Nano Bạc
Hơn hẳn các thương hiệu khác, điều hòa Funiki 9.000BTU 2 chiều SH09MMC2 không chỉ làm lạnh nhanh, vận hành êm ái mà còn được trang bị màng lọc tinh chất Nano Bạc (Silver Nano). Các ion bạc có khả năng ức chế sự phát triển của nấm mốc, tiêu diệt vi khuẩn và lọc sạch bụi bẩn lơ lửng trong không khí, bảo vệ hệ hô hấp cho cả gia đình.
4. Tự chẩn đoán lỗi thông minh
Đây là tính năng hỗ trợ đắc lực cho cả người dùng và kỹ thuật viên trong quá trình sử dụng và bảo dưỡng. Khi máy xảy ra sự cố kỹ thuật, bo mạch thông minh sẽ tự động nhận diện, phân tích và hiển thị mã lỗi trực tiếp bằng đèn LED trên mặt dàn lạnh. Nhờ đó, bạn có thể nhận biết chính xác máy đang gặp vấn đề gì để có phương án xử lý nhanh chóng.

Thông số kỹ thuật điều hòa Funiki 9.000BTU 2 chiều SH09MMC2
| Model | SH09MMC2 | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220÷240V | ||
| Công suất nhiệt | Làm lạnh | W | 2545 |
| Sưởi ấm | 2608 | ||
| Cường độ dòng điện | Làm lạnh | A | 3.6 |
| Sưởi ấm | 3.4 | ||
| Công suất điện | Làm lạnh | W | 789 |
| Sưởi ấm | 743 | ||
| Kích thước máy (D x R xC) |
Trong nhà | mm | 720x290x189 |
| Ngoài trời | 700x275x550 | ||
| Kích thước bao bì (D x R xC) |
Trong nhà | 790x370x270 | |
| Ngoài trời | 815x325x615 | ||
| Trọng lượng máy/cả thùng | Trong nhà | Kg | 7,9/10,2 |
| Ngoài trời | 27,6/29,8 | ||
| Đường kính ống dẫn chất làm lạnh | Ống đâỷ | mm | 6.35 |
| Ống hồi | 9.52 | ||
| Lưu lượng gió trong nhà | m3/h | 430 | |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.