Tìm hiểu ưu điểm nổi bật của điều hòa nối ống gió Daikin 42.000BTU 1 chiều FDMNQ42MV1/RNQ42MY1
Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FDMNQ42MV1/RNQ42MY1 là dòng máy tiêu chuẩn (Non-Inverter) sử dụng điện 3 pha, thuộc phân khúc áp suất tĩnh trung bình của SkyAir. Đây là giải pháp làm lạnh công suất lớn cực kỳ tối ưu cho các không gian rộng và đòi hỏi tính thẩm mỹ kiến trúc cao như văn phòng, phòng họp lớn, sảnh khách sạn hay căn hộ cao cấp.
1. Thiết kế giấu trần sang trọng, tối ưu thẩm mỹ
Dàn lạnh được lắp đặt hoàn toàn bên trong trần nhà, chỉ để lộ các cửa gió nên giúp không gian trở nên gọn gàng và sang trọng.
Hệ thống ống gió linh hoạt cho phép bố trí nhiều miệng gió theo từng khu vực sử dụng, đảm bảo làm lạnh đồng đều khắp căn phòng.
Khoang hút gió hồi phía sau giúp việc kết nối ống gió dễ dàng và thuận tiện hơn khi thi công

2. Vận hành êm ái nhờ công nghệ cải tiến cải tiến
Dàn lạnh được trang bị cánh quạt tuabin phối hợp với bộ khuếch tán được thiết kế theo nguyên lý khí động học. Cấu tạo này làm giảm đáng kể sức cản gió, giúp máy chạy cực êm với độ ồn dàn lạnh chỉ dao động khoảng 37 – 46 dB(A)
Dàn nóng RNQ42MY1 sử dụng máy nén dạng xoắn ốc giúp cụm ngoài vận hành ổn định, giảm thiểu rung động và tiếng ồn (độ ồn duy trì ở mức ~56 dB).
3. Dàn tản nhiệt Micro Channel chống ăn mòn
Công nghệ Micro Channel giúp tăng diện tích trao đổi nhiệt, nâng cao hiệu quả làm lạnh. Khả năng chống ăn mòn tốt, thích hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Thông số kỹ thuật điều hòa nối ống gió Daikin 42.000BTU 1 chiều FDMNQ42MV1/RNQ42MY1
| Model | Dàn lạnh | FDMNQ42MV1 | ||
| Dàn nóng | 1 Pha | – | ||
| 3 Pha | RNQ42MY1 | |||
| Nguồn điện | 3 Pha, 380–415 V, 50 Hz | |||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
Kw | 12.3 | ||
| Btu/h | 42,000 | |||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | Kw | 4.49 | |
| COP | W/W | 2.74 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | |||
| Quạt | Lưu lượng gió | m3/m | 42 | |
| cfm | 1483 | |||
| Tỷ lệ bên ngoài áp suất tĩnh | mmH2O | 8.0 | ||
| Độ ồn (Cao/Thấp) | dB(A) | 46/37 | ||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 305 x 1,550 x 680 | ||
| Khối lượng máy | Kg | 54 | ||
| Dãy hoạt động được chứng nhận | 0WCB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Trắng ngà | ||
| Máy nén | Loại | Kiểu xoắn ốc dạng kín | ||
| Công suất động cơ điện | Kw | 3.75 | ||
| Môi chất lạnh (R410A) | Kg | 2.7 | ||
| Độ ồn | dB(A) | 56 | ||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 1,345 x 900 x 320 | ||
| Khối lượng | 1 Pha | Kg | – | |
| 3 Pha | 107 | |||
| Dãy hoạt động được chứng nhận | 0WCB | 21 đến 46 | ||
| Kích cỡ đường ống | Lỏng | mm | 9.5 | |
| Hơi | 15.9 | |||
| Ống xả | Dàn lạnh | 3/4B(I.Do/21.6XO.Do/27.2) | ||
| Dàn nóng | 26.0(Lỗ) | |||
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 25 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | 30 | |||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.