Tìm hiểu ưu điểm nổi bật của điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy 50000BTU 1 chiều FDUM140CSZ-W5
Điều hòa âm trần nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM140CSZ-W5 là dòng điều hòa công suất lớn được nhiều chủ đầu tư và doanh nghiệp lựa chọn cho các không gian như văn phòng, showroom, nhà hàng hay biệt thự cao cấp. Sản phẩm nổi bật với thiết kế giấu trần sang trọng, khả năng làm lạnh mạnh mẽ cùng công nghệ vận hành bền bỉ chuẩn Nhật Bản.
1. Thiết kế giấu trần đẳng cấp – Làm mát hiệu quả cho không gian rộng
Mitsubishi Heavy FDUM140CSZ-W5 sở hữu thiết kế âm trần nối ống gió hiện đại, toàn bộ dàn lạnh được lắp đặt phía trên trần giúp tối ưu diện tích sử dụng và nâng cao tính thẩm mỹ cho không gian. Hệ thống cửa gió có thể bố trí linh hoạt theo thiết kế nội thất, phù hợp với các công trình yêu cầu cao về kiến trúc.
Với công suất làm lạnh lên tới 50000BTU (14.0kW), máy đáp ứng tốt nhu cầu làm mát cho các khu vực có diện tích lớn khoảng 70 – 90m². Khả năng làm lạnh nhanh giúp không gian nhanh chóng đạt nhiệt độ cài đặt chỉ trong thời gian ngắn

2. Tích hợp sẵn bơm nước xả độ nâng cao
Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy 50000BTU 1 chiều FDUM140CSZ-W5 được nhà sản xuất tích hợp sẵn hệ thống bơm nước xả bên trong dàn lạnh với độ nâng đường ống lên đến 600mm (tính từ bề mặt trần). Tiện ích này giúp giải quyết triệt để bài toán thoát nước ngưng, cho phép các kỹ sư dễ dàng bố trí mặt bằng đường ống thoát nước dốc mà không sợ vướng dầm hay chướng ngại vật trong trần kỹ thuật.
3. Môi chất lạnh Gas R32 thế hệ mới
Khác với các dòng model cũ (sử dụng Gas R410A), model FDUM140CSZ-W5 đã được nâng cấp lên môi chất lạnh Gas R32:
- Hiệu suất làm lạnh vượt trội: Gas R32 có năng suất làm lạnh cao hơn, giúp máy làm lạnh sâu và nhanh chóng cho không gian rộng lên tới 75 – 80m².
- Thân thiện với môi trường: Giảm chỉ số làm nóng toàn cầu (GWP) lên tới 75% so với R410A, không gây suy giảm tầng ozone.
- Tiết kiệm năng lượng: Hỗ trợ hệ thống máy cơ (Non-Inverter) tối ưu hóa lượng điện năng tiêu thụ ổn định hơn.
Thông số kỹ thuật điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy 50000BTU 1 chiều FDUM140CSZ-W5
| Model | Dàn lạnh | FDUM140CSZ-W5 | ||
| Dàn nóng | FDC140CSZ-W5 | |||
| Nguồn điện | 3 Phase, 380-415V, 50Hz | |||
| COP | 3,09 | |||
| Công suất lạnh | Kw | 14,5 | ||
| Công suất tiêu thụ | 4,7 | |||
| Dòng điện hoạt động tối đa | A | 11,4 | ||
| Dòng điện khởi động | 51,2 | |||
| Độ ồn | Dàn lạnh (P-Hi/Hi/Me/Lo) | dB(A) | 44/37/33/29 | |
| Dàn nóng | 59 | |||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh (P-Hi/Hi/Me/Lo) | m³/phút | 48/35/28/22 | |
| Dàn nóng | 132 | |||
| Áp suất tĩnh ngoài (Tiêu chuẩn/Tối đa) | Pa | 60/100 | ||
| Kích thước ngoài | Dàn lạnh | (cao x rộng x sâu) | mm | 280x1370x740 |
| Dàn nóng | 1300x970x370 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | Kg | 53 | |
| Dàn nóng | 108 | |||
| Gas lạnh | R32 ( nạp 30m) | |||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng/Đường hơi | mm | 9.52(3/8”) /15.88(5/8”) | |
| Độ dài đường ống | m | Tối đa 50 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/thấp hơn | Tối đa 30/15 | ||
| Dây điện kết nối | 1.6mm² x 4 dây ( bao gồm dây nối đất) | |||
| Phương pháp kết nối | Trạm nối dây (siết vít) | |||
| Hệ điều khiển (tùy chọn) | Có dây; RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3(tùy chọn) Không dây: RCN-KIT4-E2 |
|||



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.