Tìm hiểu ưu điểm nổi bật của dàn lạnh điều hòa multi Mitsubishi Heavy 9000BTU 2 chiều SRK25ZSS-W5
Dàn lạnh điều hòa multi Mitsubishi Heavy treo tường 9000BTU 2 chiều SRK25ZSS-W5 là dòng sản phẩm cao cấp thuộc hệ Multi S của Mitsubishi Heavy Industries. Với công suất 9000BTU (1.0HP) và khả năng hoạt động 2 chiều (sưởi ấm/làm lạnh), model này hội tụ những công nghệ tiên tiến nhất của hãng để tối ưu hóa sự thoải mái và tiết kiệm năng lượng.
1. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện, vận hành êm ái
Dàn lạnh sử dụng công nghệ DC Inverter giúp duy trì nhiệt độ ổn định, giảm điện năng tiêu thụ và vận hành bền bỉ hơn so với máy thông thường.
Vận hành siêu êm
Độ ồn dàn lạnh ở mức cực thấp chỉ khoảng 19dB(A), tạo không gian yên tĩnh, rất thích hợp lắp cho phòng ngủ hoặc phòng cần sự tập trung cao.

2. Thiết kế sang trọng và tối ưu luồng gió
Kiểu dáng Châu Âu: Thiết kế thanh lịch với gam màu trắng tinh tế, dễ dàng hòa hợp với mọi không gian nội thất từ phòng ngủ đến phòng làm việc.
Công nghệ Jet Flow: Dựa trên công nghệ chế tạo cánh tuabin của động cơ phản lực, giúp tạo ra dòng khí lưu lượng lớn, thổi xa nhưng tiêu tốn ít điện năng.
Đảo gió 3D (3D Auto): Chỉ với một nút bấm, hệ thống cánh quạt sẽ đảo gió theo 3 hướng (lên/xuống, trái/phải), giúp hơi lạnh/ấm lan tỏa đều khắp mọi ngóc ngách trong phòng.
3. Hệ thống Làm sạch – Bảo vệ Sức khỏe
Đây là điểm mạnh vượt trội của điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy SRK25ZSS-W5 nhằm bảo vệ người dùng khỏi các tác nhân gây hại:
- Bộ lọc Enzyme: Chứa các enzyme tự nhiên tấn công và tiêu diệt vi khuẩn bằng cách phá hủy thành tế bào của chúng.
- Bộ lọc khử mùi Solar Filter: Giúp ngăn chặn các mùi hôi khó chịu (mùi thuốc lá, mùi ẩm mốc). Đặc biệt, bộ lọc này có thể tái sử dụng bằng cách vệ sinh sạch và phơi khô dưới ánh nắng mặt trời.
- Chế độ Tự làm sạch (Self Clean): Khi máy dừng hoạt động, quạt gió vẫn sẽ chạy trong khoảng 2 giờ để làm khô dàn lạnh, ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc.

Thông số kỹ thuật dàn lạnh điều hòa multi Mitsubishi Heavy 9000BTU 2 chiều SRK25ZSS-W5
| Model | SRK25ZS-W5 | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | ||
| CPSF | 6.00 | ||
| công suất | Làm lạnh | Btu/h | 8,530 |
| Kw | 2.5 | ||
| Sưởi ấm | Btu/h | 10,918 | |
| Kw | 3.4 | ||
| Công suất tiêu thụ điện | Làm lạnh | Kw | 0.62 |
| Sưởi ấm | 0.74 | ||
| Dòng điện | Làm lạnh | A | 3.3/3.1/3.0 |
| Sưởi ấm | 3.7/3.6/3.4 | ||
| Độ ồn công suất | Làm lạnh | dB(A) | 50 |
| Sưởi ấm | 53 | ||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | 36/28/23/19 | |
| Sưởi ấm | 39/30/24/19 | ||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m3/Phút | 9.9/8.0/5.9/5.0 |
| Sưởi ấm | 11.3/8.7/6.7/5.9 | ||
| Kích thước | (Cao/ rộng/ sâu) | mm | 290x870x230 |
| Trọng lượng tịnh | Kg | 9.5 | |
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng/ đường hơi | Ømm | 6.35(1/4”) / 9.52(3/8”) |
| Gas | R32 | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.