Khái quát về điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic 20500BTU 1 chiều S-1821PF3H/U-21PR1H5
Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic S-1821PF3H/U-21PR1H5 ra mắt năm 2022 thuộc phân khúc Inverter tiết kiệm điện với nhiều cải tiến đáng chú ý về cả công nghệ lọc khí lẫn thiết kế lắp đặt phù hợp cho căn hộ cao cấp, biệt thự, văn phòng hay showroom có diện tích khoảng 25 – 35m². Dưới đây là những tính năng nổi bật của model này:
1. Tiết kiệm điện năng lên đến 50% nhờ công nghệ Inverter
Máy được trang bị công nghệ Inverter giúp kiểm soát tốc độ máy nén linh hoạt, duy trì nhiệt độ ổn định và giảm điện năng tiêu thụ đáng kể. Đồng thời máy vận hành êm hơn so với điều hòa thông thường.

2. Công nghệ lọc khí NanoeX bảo vệ sức khỏe cho con người
Điều hòa nối ống gió Panasonic S-1821PF3H/U-21PR1H5 được trang bị công nghệ lọc không khí tiên tiến Nanoe X có khả năng ức chế vi khuẩn, virus, nấm mốc, loại bỏ bụi mịn PM2.5 và các chất ô nhiễm, khử mùi hiệu quả lên đến 99.99%. Đồng thời giữ ẩm cho da và tóc, mang lại môi trường sống trong lành cho gia đình bạn.
3. Áp suất tĩnh có thể điều chỉnh
Hệ thống cho phép tùy chỉnh áp suất tĩnh bên ngoài (E.S.P) giúp luồng gió đi xa và đều khắp các vị trí trong phòng, ngay cả khi hệ thống ống gió có thiết kế phức tạp.
4. Tích hợp bơm nước ngưng
Máy được trang bị sẵn bơm nước ngưng mạnh mẽ, có thể bơm nước lên cao, giúp việc bố trí đường ống thoát nước trở nên dễ dàng hơn, tránh tình trạng đọng nước hay rò rỉ trong trần.
5. Kết nối thông minh cùng CONEX
CONEX không chỉ đơn thuần là một công cụ điều khiển từ xa, nó còn kết hợp sự tinh tế và tính đơn giản sẽ mang đến khả năng tích hợp các thiết bị IoT (Internet of Things) trực tiếp với nhiều ứng dụng cho các giải pháp tương lai

6. Độ bền cao với dàn nóng Blue Fin
Dàn tản nhiệt của cục nóng U-21PR1H5 được phủ lớp Blue Fin giúp chống ăn mòn bởi các tác nhân bên ngoài như mưa axit, muối biển và hơi ẩm. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị, đặc biệt phù hợp với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.
Thông số kỹ thuật điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic 20500BTU 1 chiều S-1821PF3H/U-21PR1H5
| Công suất | 20,500 | |||
| Nguồn điện | 220-240V, 1Ø Phase – 50Hz | |||
| Dàn lạnh | S-1821PF3H | |||
| Dàn nóng | Cao cấp | Tiêu chuẩn | ||
| U-21PR1H5 | U-21PR1H5 | |||
| Công suất làm lạnh:Định mức | Kw | 6.00 (1.60 – 6.30) | 6.00 (2.00 – 6.30) | |
| Btu/h | 20,500 (5,460 – 21,500) | 20,500 (6,820 – 21,500) | ||
| Dòng điện: Định mức | A | 6.9 – 7.4 | 8.6 – 9.1 | |
| Công suất tiêu thụ: Định mức | Kw | 1.58 (0.24 – 1.80) | 1.95 (0.41 – 2.30) | |
| CSPF | 5.6 | 4.65 | ||
| HIỆU SUẤT COP/EER | W/W | 3.8 | 3.08 | |
| Btu/Hw | 12.97 | 10.51 | ||
| Dàn Lạnh | ||||
| Lưu lượng gió | mᶾ/min | 16 | 16 | |
| cfm | 565 | 565 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | 30 (10-150) | 30 (10-150) | |
| Độ ồn áp suất | dB (A) | 35 / 29 | 35 / 29 | |
| Độ ồn nguồn | dB | 58 / 52 | 58 / 52 | |
| Kích thước | Dàn lạnh (HxWxD) | mm | 250 x 800 x 730 | 250 x 800 x 730 |
| Khối lượng | Dàn lạnh | Kg | 25 | 25 |
| Dàn Nóng | ||||
| Độ ồn áp suất | dB (A) | 51 | 51 | |
| Độ ồn nguồn | dB | 70 | 70 | |
| Kích thước | Dàn nóng (HxWxD) | mm | 619 x 824 x 299 | 619 x 824 x 299 |
| Khối lượng | Kg | 29 | 29 | |
| Đường kính ống | Ống hơi | mm (inch) | 12.70 (1/2) | 12.70 (1/2) |
| Ống lỏng | 6.35 (1/4) | 6.35 (1/4) | ||
| Chiều dài ống đồng | Tối thiểu – Tối đa | m | 5 – 30 | 5 – 30 |
| Chênh lệch độ cao | 20 | 20 | ||
| Chiều dài tiêu chuẩn | Tối đa | 15 | 15 | |
| Lượng nạp Gas thêm | g/m | 10 | 10 | |
| Dải nhiệt độ hoạt động dàn nóng | Tối thiểu – Tối đa | °C | 16-46 | 16-46 |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.