Tìm hiểu các tính năng nổi bật của điều hòa nối ống gió Daikin 18.000BTU 1 chiều inverter FBFC50DVM9/RZFC50EVM
Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBFC50DVM9/RZFC50EVM thuộc dòng SkyAir Inverter, sử dụng công suất lạnh danh định 5,0kW, tương đương khoảng 17.000–18.000BTU/h. Đây là lựa chọn phù hợp cho phòng ngủ lớn, phòng khách, phòng họp, văn phòng hoặc các không gian yêu cầu tính thẩm mỹ cao nhờ thiết kế giấu trần.
1. Thiết kế siêu mỏng và tối ưu thẩm mỹ
Chiều cao dàn lạnh chỉ 245mm: Rất gọn nhẹ, dễ dàng lắp đặt ngay cả ở những công trình có khoảng trống trần thạch cao hẹp.
Giấu trần linh hoạt: Toàn bộ dàn lạnh và đường ống được giấu kín, chỉ để lộ cửa gió bố trí tùy biến theo kiến trúc nội thất.
Đa dạng hướng hút gió: Hỗ trợ linh hoạt cả cửa hút gió phía sau hoặc phía dưới dàn lạnh.

2. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện, duy trì nhiệt độ ổn định
Điều hòa nối ống gió Daikin 18.000BTU 1 chiều inverter FBFC50DVM9/RZFC50EVM sử dụng máy nén Swing kết hợp công nghệ Inverter, có khả năng điều chỉnh công suất vận hành theo tải lạnh thực tế. Nhờ đó, máy hạn chế tình trạng bật/tắt liên tục, duy trì nhiệt độ ổn định và góp phần tiết kiệm điện khi sử dụng trong thời gian dài. Ngoài ra, model có công suất điện tiêu thụ làm lạnh khoảng 1,56–1,58kW tùy điều kiện và tài liệu công bố
3. Vận hành tương đối êm ái
Dàn lạnh FBFC50DVM9 có độ ồn khoảng 37/35/30dB(A) ở các mức gió cao/trung bình/thấp. Khi kết hợp với việc giấu dàn lạnh trên trần, hệ thống giúp hạn chế cảm giác ồn trực tiếp trong khu vực sử dụng, phù hợp với phòng ngủ, phòng làm việc và phòng họp

4. Độ bền – Tiện ích mở rộng
Máng nước xả kháng khuẩn: Tích hợp ion bạc ngăn ngừa vi khuẩn, nấm mốc và rêu bám gây tắc nghẽn hoặc tạo mùi hôi.
Dàn tản nhiệt chống ăn mòn: Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý phủ mạ chống ăn mòn (chống mưa axit và muối biển), gia tăng độ bền cho máy nén.
Bơm nước xả tích hợp (Tùy chọn/Tiêu chuẩn tùy gói cấu hình): Hỗ trợ đẩy nước thải lên cao, thuận tiện cho việc bố trí đường ống xả âm trần.
Điều chỉnh áp suất tĩnh linh hoạt: Động cơ quạt DC cho phép tùy chỉnh áp suất tĩnh ngoài (ESP) phù hợp với chiều dài và độ phức tạp của đường ống gió.
Sử dụng môi chất lạnh R32 thân thiện hơn với môi trường: Dàn nóng được nạp sẵn khoảng 0,7kg R32 cho 10m đường ống theo thông số được công bố
Thông số kỹ thuật điều hòa nối ống gió Daikin 18.000BTU 1 chiều inverter FBFC50DVM9/RZFC50EVM
| Model | Dàn lạnh | FBFC50DVM(9) | ||
| Dàn nóng | RZFC50EVM | |||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220-240 / 220-230V, 50 / 60Hz | |||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
Kw | 50 (2.3-5.6) | ||
| Btu/h | 17,000 (7,800-19,100) | |||
| COP | kW/kW | 3.20 | ||
| CSPF | kWh/kWh | 4.18 | ||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | Kw | 1.56 | |
| Dàn lạnh | Màu sắc | |||
| Quạt | Lưu lượng (C/TB/T) | m3/phút | 15.5 /12 /9 | |
| cfm | 547 /424 /318 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 30 (30-130) | ||
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 37 / 35 / 30 | ||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245x700x800 | ||
| Trọng lượng máy | Kg | 26 | ||
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | Kw | 1.20 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | Kg | 0.7 (Đã nạp cho 10 m) | ||
| Độ ồn | dB(A) | 49 | ||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 595x845x300 | ||
| Trọng lượng máy | Kg | 34 | ||
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | 6.4 | |
| Hơi (Loe) | 12.7 | |||
| Ống xả | Dàn lạnh | VP25 (Đường kính trong Ø25 x Đường kính ngoài Ø32) | ||
| Dàn nóng | 18.0 (Lỗ) | |||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 30 (Chiều dài tương đương 40) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | 15 | |||
| Cách nhiệt | Có ống lỏng và ống hơi | |||



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.