Tính năng nổi bật của điều hòa âm trần nối ống gió Daikin 21.000BTU 1 chiều inverter FBFC60DVM9/RZFC60EVM
Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBFC60DVM9/RZFC60EVM thuộc dòng điều hòa giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình, công suất lạnh danh định 6,0 kW tương đương khoảng 20.500–21.000 BTU, sử dụng Inverter và môi chất lạnh R32. Model nổi bật nhờ thiết kế mỏng, khả năng điều chỉnh áp suất tĩnh và vận hành êm, phù hợp với nhiều công trình yêu cầu cao về thẩm mỹ.
1. Thiết kế siêu mỏng, tối ưu không gian
Dàn lạnh FBFC60DVM9 có chiều cao chỉ 245mm, chiều rộng 700mm, dễ dàng lắp đặt ẩn hoàn toàn trong trần thạch cao hẹp, mang lại tính thẩm mỹ sang trọng cho căn hộ, biệt thự hoặc văn phòng dưới 40m².
2. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện
Daikin FBFC60DVM9/RZFC60EVM sử dụng công nghệ Inverter, cho phép điều chỉnh công suất máy nén linh hoạt theo tải nhiệt thực tế. Nhờ đó, máy có thể duy trì nhiệt độ ổn định, hạn chế tình trạng bật/tắt máy nén liên tục và góp phần giảm điện năng tiêu thụ so với điều hòa không Inverter. Model có chỉ số CSPF khoảng 4,18 theo thông số được công bố.

3. Vận hành êm ái, tạo không gian thoải mái
Dàn lạnh có 3 mức tốc độ quạt Cao/Trung bình/Thấp, với lưu lượng gió tối đa khoảng 15,5 m³/phút. Độ ồn dàn lạnh ở mức khoảng 30–37 dB(A) tùy tốc độ quạt, giúp hạn chế tiếng ồn trong quá trình sử dụng.
4. Áp suất tĩnh trung bình linh hoạt (30–130 Pa)
Sử dụng động cơ quạt DC cho phép điều chỉnh áp suất tĩnh ngoài thông qua điều khiển từ xa, giúp dễ dàng kết nối hệ thống ống gió dài ngắn khác nhau và đảm bảo lưu lượng gió phân bổ đều
5. Sử dụng môi chất lạnh R32
Model sử dụng gas R32, loại môi chất lạnh có hiệu suất truyền nhiệt tốt và được sử dụng phổ biến trên các dòng điều hòa thế hệ mới. Hệ thống được nạp sẵn khoảng 0,7 kg R32 cho chiều dài đường ống tiêu chuẩn 10 m

6. Dàn trao đổi nhiệt Microchannel
Dàn nóng RZFC60EVM được trang bị dàn trao đổi nhiệt Microchannel, sử dụng cấu trúc ống phẳng đa kênh nhằm tăng hiệu quả trao đổi nhiệt và hỗ trợ thiết kế dàn nóng nhỏ gọn hơn. Đây là một trong những điểm cải tiến đáng chú ý trên thế hệ sản phẩm mới.
7. Tính năng khác
Máng nước xả kháng khuẩn Ion Bạc: Tích hợp phương pháp kháng khuẩn bằng ion bạc trong máng nước xả, hạn chế sự phát triển của vi khuẩn, nấm mốc và chất nhờn gây mùi hôi hoặc tắc nghẽn đường ống.
Bơm nước xả DC tích hợp sẵn: Trang bị tiêu chuẩn bơm nước xả độ nâng cao, giúp việc thiết kế và thi công đường ống xả linh hoạt, tránh tình trạng đọng nước.
Khả năng tự chẩn đoán lỗi: Khi hệ thống phát sinh sự cố, chức năng tự chẩn đoán hỗ trợ hiển thị mã lỗi trên bộ điều khiển, giúp người sử dụng và kỹ thuật viên nhanh chóng xác định khu vực cần kiểm tra, từ đó rút ngắn thời gian xử lý.
Thông số kỹ thuật điều hòa âm trần nối ống gió Daikin 21.000BTU 1 chiều inverter FBFC60DVM9/RZFC60EVM
| Model | Dàn lạnh | FBFC60DVM(9) | ||
| Dàn nóng | RZFC60EVM | |||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220-240 / 220-230V, 50 / 60Hz | |||
| COP | kW/kW | 2.90 | ||
| CSPF | kWh/kWh | 4.18 | ||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
Kw | 6.0 (2.6-6.3) | ||
| Btu/h | 20,500 (8,900-21,500) | |||
| Điện năng tiêu thụ | Kw | 2.07 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | – | ||
| Quạt | Lưu lượng (C/TB/T) | m3/phút | 15.5 /12 /9 | |
| cfm | 547 /424 /318 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 30 (30-130) | ||
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 37 / 35 / 30 | ||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245x700x800 | ||
| Trọng lượng máy | Kg | 26 | ||
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | Kw | 1.20 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | Kg | 0.7 (Đã nạp cho 10 m) | ||
| Độ ồn | dB(A) | 49 | ||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 595x845x300 | ||
| Trọng lượng máy | Kg | 34 | ||
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | ||
| Lỏng (Loe) | mm | 6.4 | ||
| Hơi (Loe) | 12.7 | |||
| Ống xả | Dàn lạnh | VP25 (Đường kính trong Ø25 x Đường kính ngoài Ø32) | ||
| Dàn nóng | 18.0 (Lỗ) | |||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 30 (Chiều dài tương đương 40) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | 15 | |||
| Cách nhiệt | Có ống lỏng và ống hơi | |||



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.