Tính năng nổi bật của điều hòa nối ống gió Panasonic 43000BTU 2 chiều S-3448PF3HB/U-43PZ3H5
Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 ra mắt tháng 10/2022 là dòng máy 2 chiều Inverter, công suất định mức 41.300 BTU/h, phù hợp cho các không gian lớn như văn phòng, nhà hàng, showroom, phòng họp hoặc biệt thự.
1. Làm lạnh và sưởi ấm 2 chiều quanh năm
Điểm nổi bật đầu tiên của model S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 là khả năng làm lạnh vào mùa hè và sưởi ấm vào mùa đông. Công suất làm lạnh và sưởi định mức đều đạt khoảng 12,1 kW, giúp duy trì nhiệt độ dễ chịu trong không gian lớn quanh năm

2. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện
Máy được trang bị công nghệ Inverter, cho phép điều chỉnh công suất máy nén linh hoạt theo tải nhiệt thực tế. Nhờ đó, nhiệt độ trong phòng được duy trì ổn định hơn, đồng thời hạn chế việc máy nén liên tục bật/tắt. Model đạt CSPF 5,51 và hiệu suất EER/COP làm lạnh khoảng 3,40 W/W, phù hợp với nhu cầu sử dụng điều hòa trong thời gian dài
3. Công nghệ lọc khí nanoe™ X thế hệ 2
Điều hòa nối ống gió Panasonic 43000BTU 2 chiều S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 tích hợp công nghệ lọc không khí tiên tiến độc quyền NanoeTMX thế hệ 2. Bộ lọc sẽ giải phóng 9.600 tỉ các hạt tích điện, chứa gốc OH mỗi giây, có khả năng ức chế vi khuẩn, virus, nấm mốc và khử mùi hiệu quả hoạt động 24/7, mang lại bầu không khí trong lành, bảo vệ sức khỏe người dùng.

4. Áp suất tĩnh mạnh tới 150 Pa
S-3448PF3HB có áp suất tĩnh ngoài tối đa 150 Pa, giúp hệ thống có thể phân phối luồng khí qua hệ thống ống gió hiệu quả. Panasonic cũng cho biết nanoe™ X có thể được đưa qua hệ thống ống dẫn dài tới 10 m trong điều kiện phù hợp.
5. Thiết kế dàn lạnh mỏng, lắp đặt linh hoạt
Dàn lạnh S-3448PF3HB chỉ cao khoảng 250 mm, kích thước 250 × 1.400 × 730 mm. Thiết kế này giúp dễ bố trí trong khoảng trần kỹ thuật hạn chế chiều cao. Hệ thống còn hỗ trợ bố trí cửa hồi gió linh hoạt và có thể lắp đặt theo chiều ngang hoặc chiều dọc tùy thiết kế công trình.

8. Kết nối và điều khiển thông minh với CONEX
Model thuộc dòng điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic hỗ trợ CONEX – bộ điều khiển từ xa thế hệ mới, giúp việc cài đặt, vận hành và quản lý hệ thống thuận tiện hơn.
Tóm lại, điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 nổi bật nhờ công suất lớn, 2 chiều Inverter, nanoe™ X thế hệ 2, áp suất tĩnh tới 150 Pa, dàn lạnh cao chỉ 250 mm, vận hành êm và khả năng lắp đặt linh hoạt. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho các công trình cần hệ thống điều hòa âm trần nối ống gió vừa mạnh mẽ vừa đảm bảo thẩm mỹ.
Thông số kỹ thuật điều hòa nối ống gió Panasonic 43000BTU 2 chiều S-3448PF3HB/U-43PZ3H5
| Model | S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 | ||
| Nguồn điện | 220-240V, 1ØPhase – 50Hz | ||
| CSPF | 5.51 | ||
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | Kw | 12.10 (3.2-13.5) | |
| Btu/h | 41,300 (10,900-46,100) | ||
| Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | Kw | 12.10 (3.3-15.0) | |
| Btu/h | 41,300 (11,300-51,200) | ||
| Dòng điện: Điện mức (Tối đa) | Làm lạnh | A | 17.2-15.8 (31.9) |
| Sưởi ấm | 16.4-15.1 (31.9) | ||
| Công suất tiêu thụ:(Tối thiểu-Tối đa) | Làm lạnh | Kw | 3.56 (0.63-4.90) |
| Sưởi ấm | 3.40 (0.63-4.74) | ||
| Hiệu suất COP/EER | Làm lạnh | W/W | 3.40 |
| Btu/hW | 11.60 | ||
| Sưởi ấm | W/W | 3.56 | |
| Btu/hW | 12.15 | ||
| Dàn lạnh | S-3448PF3HB | ||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m3/phút(H/M/L) | 34.0/29.0/23.0 |
| cfm(H/M/L) | 567/484/384 | ||
| Sưởi ấm | m3/phút(H/M/L | 34.0/29.0/23.0 | |
| cfm(H/M/L) | 567/484/384 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài (Tối thiểu – Tối đa) | Pa | 50 (10-150) | |
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 35/31/27 |
| Sưởi ấm | 35/31/27 | ||
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | 58/54/50 | |
| Sưởi ấm | 58/54/50 | ||
| Kích thước điều hòa | mm | 250 x 1,400 x 730 | |
| Khối lượng | Kg | 39 | |
| Dàn nóng | U-43PZ3H5 | ||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/L) | 55/- |
| Sưởi ấm | 55/- | ||
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | 73/- | |
| Sưởi ấm | 73/- | ||
| Kích thước | mm | 996 x 980 x 370 | |
| Khối lượng | Kg | 87 | |
| Đường kính ống | Ống hơi | mm (inch) | 15.88 (5/8) |
| Ống lỏng | 9.52 (3/8) | ||
| Chiều dài ống đồng | Tối thiểu/Tối đa | m | 5-50 |
| Chênh lệch độ cao | 30 | ||
| Độ dài ống nạp sẵn gas | Tối đa | 30 | |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 45 | |
| Môi trường hoạt động (Dàn nóng) | Làm lạnh (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -10-43 |
| Sưởi ấm (Tối thiểu/Tối đa) | -15-24 | ||



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.