Giới thiệu khái quát về điều hòa nối ống gió Panasonic 43000BTU 2 chiều 3 Pha S-3448PF3HB/U-43PZ3H8
Model S-3448PF3HB/U-43PZ3H8 là dòng điều hòa âm trần nối ống gió 2 chiều Inverter, sử dụng nguồn điện 3 pha 380–415V, công suất làm lạnh định mức khoảng 41.300BTU/h (12,1kW). Model được thiết kế cho các không gian lớn như văn phòng, nhà hàng, showroom, khách sạn, biệt thự…
1. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện, vận hành ổn định
Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H8 được trang bị công nghệ Inverter tiên tiến, giúp máy nén điều chỉnh tốc độ quay linh hoạt theo tải lạnh, giảm thiểu hao phí điện năng (tiết kiệm điện từ 20% đến đáng kể so với dòng không inverter). Hơn nữa, máy điều hòa duy trì nhiệt độ ổn định, vận hành êm ái mang lại sự thoải mái dễ chịu cho người sử dụng.

2. Khả năng vận hành 2 chiều linh hoạt
Không chỉ làm mát vào mùa hè, máy còn có khả năng sưởi ấm vào mùa đông, giúp duy trì nhiệt độ dễ chịu trong phòng quanh năm. Công suất sưởi định mức cũng đạt 12,1kW, phù hợp với những khu vực có nhu cầu sử dụng điều hòa cả hai mùa.
Đặc biệt, model này còn có khả năng duy trì nhiệt độ ổn định theo từng nấc nhỏ, mang lại cảm giác dễ chịu, tránh hiện tượng quá lạnh hoặc quá nóng.
3. Công nghệ lọc khí nanoe™ X thế hệ 2
Một điểm nổi bật của điều hòa nối ống gió Panasonic 43000BTU 2 chiều 3 Pha S-3448PF3HB/U-43PZ3H8 là bộ phát nanoe™ X thế hệ 2. Panasonic công bố công nghệ này có khả năng hỗ trợ ức chế một số vi khuẩn, vi-rút, phấn hoa, chất gây dị ứng, nấm mốc và các chất liên quan đến PM2.5, đồng thời hỗ trợ khử mùi.
Đặc biệt, nanoe™ X có thể được kích hoạt trong thời gian dài thông qua hệ thống điều khiển tương thích, giúp tăng khả năng duy trì chất lượng không khí trong không gian sử dụng

4. Áp suất tĩnh ngoài lên tới 150Pa – phù hợp hệ thống ống gió
Máy được thiết kế với áp suất tĩnh ngoài ESP tối đa 150Pa cho phép kết nối với hệ thống ống gió dài và nhiều miệng thổi khác nhau, đảm bảo phân bổ khí tươi và lưu lượng gió đồng đều đến từng ngóc ngách của phòng
Cửa hút gió linh hoạt: Có thể tháo rời để tùy chỉnh vị trí lấy gió hồi từ phía sau hoặc phía đáy thân máy, thuận tiện cho việc thi công lắp đặt theo từng kết cấu trần thực tế.
Đây là ưu điểm đáng chú ý đối với văn phòng, nhà hàng, showroom hoặc không gian cần giấu hoàn toàn dàn lạnh trên trần, đồng thời vẫn đảm bảo khả năng phân phối khí trên diện rộng.
5. Bơm nước ngưng mạnh mẽ – Dàn lạnh mỏng, chiều cao chỉ 250mm
Máy được tích hợp sẵn bơm nước ngưng có khả năng nâng cao tới 850mm, giúp việc bố trí đường ống thoát nước dễ dàng, linh hoạt hơn, hạn chế tình trạng đọng nước ngược hoặc rò rỉ nước trong trần.
Dàn lạnh S-3448PF3HB có kích thước 250 × 1.400 × 730mm, trong đó chiều cao chỉ 250mm. Thiết kế này giúp thuận tiện hơn khi bố trí phía trên trần giả, đặc biệt tại những công trình có khoảng trần hạn chế

6. Độ bền cao với nguồn điện 3 Pha
Sử dụng nguồn điện 3 pha (380V-415V) giúp thiết bị công suất lớn vận hành ổn định, cân bằng pha, chịu tải tốt và an toàn hơn cho hệ thống điện tổng của công trình thương mại. Dàn tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn, kết hợp khả năng hoạt động bền bỉ ngay cả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật điều hòa nối ống gió Panasonic 43000BTU 2 chiều 3 Pha S-3448PF3HB/U-43PZ3H8
| Model | S-3448PF3HB/U-43PZ3H8 | ||
| Nguồn điện | 380-415V, 3ØPhase – 50Hz | ||
| CSPF | 5.51 | ||
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | Kw | 12.10 (3.2-13.5) | |
| Btu/h | 41,300 (10,900-46,100) | ||
| Công suất sưởi ấm: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | Kw | 12.10 (3.3-15.0) | |
| Btu/h | 41,300 (11,300-51,200) | ||
| Dòng điện: Điện mức (Tối đa) | Làm lạnh | A | 5.75-5.25 (12.9) |
| Sưởi ấm | 5.50-5.05 (12.9) | ||
| Công suất tiêu thụ:(Tối thiểu-Tối đa) | Làm lạnh | Kw | 3.56 (0.63-4.90) |
| Sưởi ấm | 3.40 (0.63-4.74) | ||
| Hiệu suất COP/EER | Làm lạnh | W/W | 3.4 |
| Btu/hW | 11.60 | ||
| Sưởi ấm | W/W | 3.56 | |
| Btu/hW | 12.15 | ||
| Dàn lạnh | S-3448PF3HB | ||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m3/phút(H/M/L) | 34.0/29.0/23.0 |
| cfm(H/M/L) | 567/484/384 | ||
| Sưởi ấm | m3/phút(H/M/L) | 34.0/29.0/23.0 | |
| cfm(H/M/L) | 567/484/384 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài (Tối thiểu – Tối đa) | Pa | 50 (10-150) | |
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB(A) | 35/31/27 |
| Sưởi ấm | 35/31/27 | ||
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | 58/54/50 | |
| Sưởi ấm | 58/54/50 | ||
| Kích thước | mm | 250 x 1,400 x 730 | |
| Khối lượng | Kg | 39 | |
| Dàn nóng | U-43PZ3H8 | ||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB(A) | 55/- |
| Sưởi ấm | 55/- | ||
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | 73/- | |
| Sưởi ấm | 73/- | ||
| Kích thước | mm | 996 x 980 x 370 | |
| Khối lượng | Kg | 87 | |
| Đường kính ống | Ống hơi | mm (inch) | 15.88 (5/8) |
| Ống lỏng | 9.52 (3/8) | ||
| Chiều dài ống đồng điều hòa | Tối thiểu/Tối đa | m | 5-50 |
| Chênh lệch độ cao | 30 | ||
| Độ dài ống nạp sẵn gas | Tối đa | 30 | |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 45 | |
| Môi trường hoạt động (Dàn nóng) | Làm lạnh (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -10-43 |
| Sưởi ấm (Tối thiểu/Tối đa) | -15-24 | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.