Giới thiệu đôi nét về điều hòa Funiki 12000BTU 1 chiều HSC12MMC
Điều hòa treo tường Funiki HSC12MMC là một trong những dòng điều hòa cơ tiêu chuẩn (Non-Inverter) rất được ưa chuộng của hãng nhờ độ bền cao, làm lạnh nhanh và giá thành cực kỳ hợp lý. Dưới đây là các ưu điểm nổi bật:
1. Thiết kế hiện đại, sang trọng và tinh tế
Funiki HSC12MMC sở hữu thiết kế nguyên khối với tông màu trắng thanh lịch, các góc cạnh được bo tròn tinh tế, dễ dàng kết hợp với mọi không gian nội thất từ phòng ngủ, phòng khách nhỏ đến văn phòng làm việc. Trên dàn lạnh có tích hợp đèn LED hiển thị nhiệt độ sắc nét, giúp người dùng dễ dàng quan sát và điều chỉnh vào ban đêm.

2. Làm lạnh siêu tốc với chế độ Turbo
Chỉ với một thao tác nhấn nút Turbo trên remote, máy nén sẽ lập tức đẩy công suất hoạt động lên tối đa. Kết hợp với thiết kế cánh đảo gió thông minh, luồng khí lạnh sẽ nhanh chóng lan tỏa khắp phòng, mang lại cảm giác mát lạnh sảng khoái ngay tức thì mà không cần chờ đợi lâu.
3. Vận hành êm ái, tạo không gian dễ chịu
Điều hòa Funiki 12000BTU 1 chiều HSC12MMC hoạt động với độ ồn thấp, giúp duy trì không gian yên tĩnh cho việc nghỉ ngơi, học tập hoặc làm việc. Đây là ưu điểm đặc biệt phù hợp với gia đình có trẻ nhỏ và người lớn tuổi
4. Tấm lọc Nano Bạc kháng khuẩn, bảo vệ sức khỏe
Hiểu được tầm quan trọng của chất lượng không khí, Funiki đã trang bị cho model HSC12MMC hệ thống lưới lọc tinh chất Nano Bạc. Lưới lọc này có khả năng lọc sạch bụi bẩn, tiêu diệt vi khuẩn, nấm mốc và khử mùi hôi hiệu quả, mang lại không gian sống trong lành, an toàn cho hệ hô hấp của cả gia đình.

5. Độ bền cao, bảo hành chính hãng
Sản phẩm được sản xuất tại Malaysia với linh kiện có độ bền tốt, vận hành ổn định trong điều kiện khí hậu nóng ẩm của Việt Nam. Máy được bảo hành chính hãng 24 tháng, giúp người dùng yên tâm trong quá trình sử dụng
Thông số kỹ thuật điều hòa Funiki 12000BTU 1 chiều HSC12MMC
| Model | HSC12MMC | ||
| Nguồn điện | 220÷240/1Ph/50Hz | ||
| Công suất nhiệt | W | 3516 | |
| Cường độ dòng điện | A | 4.70 | |
| Công suất điện | W | 1021 | |
| Lưu lượng gió trong nhà | m³/h | 551.1 | |
| Kích thước máy (D x R x C) |
Trong nhà | mm | 805x194x285 |
| Ngoài trời | 770x300x555 | ||
| Kích thước bao bì (D x R x C) |
Trong nhà | 880x270x360 | |
| Ngoài trời | 900x345x585 | ||
| Trọng lượng máy/cả thùng | Trong nhà | kg | 8,4/10,7 |
| Ngoài trời | 28,2/30,5 | ||
| Đường kính ống dẫn chất làm lạnh | Ống đẩy | mm | Φ6.35 |
| Ống hồi | Φ12.7 | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.