Giới thiệu về điều hòa Funiki 9000BTU 1 chiều HSC09MMC
Điều hòa Funiki 9000BTU 1 chiều HSC09MMC là mẫu model sở hữu mức giá cực kỳ cạnh tranh, độ bền cao và đáp ứng tốt nhu cầu làm mát cơ bản phù hợp cho phòng nhỏ dưới 15m2 như phòng ngủ, phòng đọc sách, phòng làm việc,…Với các tính năng nổi bật như:
1. Thiết kế hiện đại, độ bền cao với nhựa ABS
Kiểu dáng trang nhã: Mặt lạnh được thiết kế bo cong mềm mại về hai bên, tích hợp màn hình LED hiển thị nhiệt độ sắc nét, dễ dàng quan sát vào ban đêm và phù hợp với mọi không gian nội thất.
Vỏ nhựa kỹ thuật ABS & PSHI: Đây là loại nhựa cao cấp có độ dẻo dai tốt, chịu lực, khó phai màu theo thời gian và đặc biệt an toàn, không gây kích ứng hệ hô hấp.

2. Làm lạnh siêu tốc với chế độ Powerful
Khi kích hoạt nút Powerful trên điều khiển, máy nén và quạt gió sẽ lập tức đẩy công suất lên mức tối đa. Chế độ này giúp hạ nhiệt độ phòng một cách nhanh chóng (có thể làm mát không gian dưới 15m² chỉ trong vòng 3 – 5 phút), xua tan cái nóng oi bức ngay khi vừa bước vào phòng.
3. Lưới lọc Nano Bạc kháng khuẩn
Điều hòa Funiki HSC09MMC được tích hợp lưới lọc tinh chất Nano Bạc giúp hạn chế bụi bẩn, vi khuẩn và mùi khó chịu, góp phần mang lại bầu không khí sạch sẽ hơn cho không gian sống.
4. Chế độ ngủ Sleep vận hành dễ chịu ban đêm
Máy tự động điều chỉnh nhiệt độ và tốc độ gió sao cho phù hợp với thân nhiệt người dùng khi về đêm, tránh tình trạng bị quá lạnh, giúp giấc ngủ sâu và ngon hơn.

5. Tự động chẩn đoán lỗi
Khi máy gặp sự cố kỹ thuật, bo mạch thông minh sẽ tự động phân tích và hiển thị mã lỗi trực tiếp trên màn hình LED của dàn lạnh, giúp thợ kỹ thuật dễ dàng phát hiện và xử lý nhanh chóng.
6. Sử dụng Gas R32 thế hệ mới
Điểm nâng cấp đáng giá của model HSC09MMC là sử dụng Gas R32 – môi chất làm lạnh tiên tiến nhất hiện nay. Loại gas này giúp máy đạt hiệu suất làm lạnh cao hơn, vận hành tiết kiệm điện hơn và đặc biệt thân thiện, không gây tổn hại đến tầng ozone.
Thông số kỹ thuật điều hòa Funiki 9000BTU 1 chiều HSC09MMC
| Model | HSC09MMC | ||
| Nguồn điện | 1Ph, 220÷240V, 50Hz |
||
| Công suất nhiệt |
W | 2637 | |
| Cường độ dòng điện | A | 3.46 | |
| Công suất điện | W | 758 | |
| Kích thước máy (D x R x C) |
Trong nhà | mm |
805x194x285 |
| Ngoài trời | 681x285x434 | ||
| Kích thước bao bì (D x R x C) |
Trong nhà | 880x270x360 | |
| Ngoài trời | 795x345x495 | ||
| Trọng lượng máy/cả thùng |
Trong nhà | Kg |
8,1/9,9 |
| Ngoài trời | 24/26 | ||
| Đường kính ống dẫn chất làm lạnh |
Ống đẩy | mm |
Φ6.35 |
| Ống hồi | Φ9.52 | ||
| Lưu lượng gió trong nhà |
m³/h | 593 | |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.