Tính năng nổi bật của điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy 22000BTU 1 chiều inverter FDUM70YA-W5/FDC70YNA-W5
Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM70YA-W5/FDC70YNA-W5 là model 1 chiều lạnh, công suất danh định 7,0 kW (khoảng 22.000–24.000 BTU), sử dụng công nghệ Inverter và môi chất lạnh R32. Model này phù hợp với các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao như phòng khách, văn phòng, nhà hàng, showroom hoặc cửa hàng kinh doanh.
1. Thiết kế giấu trần thẩm mỹ và áp suất tĩnh trung bình
Tối ưu kiến trúc nội thất: Dàn lạnh được giấu toàn bộ trong trần thạch cao, chỉ để lại các cửa gió (khơi nguồn thẩm mỹ cho căn hộ), giúp không gian thêm sang trọng.
Tự động điều khiển áp suất tĩnh (ESP): Máy tích hợp tính năng tự động điều chỉnh áp suất tĩnh bên ngoài (E.S.P) để duy trì lưu lượng gió thiết kế, hỗ trợ phân bổ khí lạnh đồng đều qua hệ thống đường ống gió.

2. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện
Máy sử dụng máy nén DC Inverter, có khả năng điều chỉnh tốc độ hoạt động theo nhu cầu tải lạnh thực tế. Nhờ đó, điều hòa duy trì nhiệt độ ổn định hơn, hạn chế tình trạng bật/tắt máy nén liên tục và góp phần giảm điện năng tiêu thụ trong quá trình sử dụng lâu dài.
3. Làm lạnh mạnh mẽ với công suất 7,0 kW
Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy 22000BTU 1 chiều inverter FDUM70YA-W5/FDC70YNA-W5 có công suất lạnh danh định 7,0 kW, phù hợp cho những không gian cần khả năng làm mát mạnh và phân phối khí lạnh qua hệ thống ống gió. Model sử dụng nguồn điện 1 pha 220–240V, 50Hz.
4. Tích hợp bơm nước xả 700mm
Tích hợp sẵn bơm nước ngưng với độ nâng đường ống lên đến 700mm tính từ mặt trần. Thiết kế này đơn giản hóa việc bố trí độ dốc đường ống thoát nước, hạn chế tối đa rủi ro tràn máng nước ngưng và giúp việc thi công trở nên linh hoạt hơn.

5. Có thể trang bị cảm biến chuyển động
Model này hỗ trợ cảm biến chuyển động tùy chọn, có khả năng nhận biết sự hiện diện hoặc vắng mặt của người trong khu vực sử dụng. Tính năng này có thể hỗ trợ tối ưu sự thoải mái và hiệu quả sử dụng năng lượng
Thông số kỹ thuật điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy 22000BTU 1 chiều inverter FDUM70YA-W5/FDC70YNA-W5
| Model | FDUM71YA-W5/FDC71YNA-W5 | |||
| Dàn lạnh | FDUM71YA-W5 | |||
| Dàn nóng | FDC71YNA-W5 | |||
| Nguồn điện | 1 Phase 220-240V, 50Hz | |||
| COP | 3,23 | |||
| Công suất lạnh | Kw | 7.10(1.3~7.7) | ||
| Công suất tiêu thụ | 2,00 | |||
| Dòng điện hoạt động tối đa | A | 10.1 / 9.6 / 9.2 | ||
| Dòng điện khởi động | 13,8 | |||
| Độ ồn | Dàn lạnh (P-Hi/Hi/Me/Lo) | dB(A) | 38/33/29/25 | |
| Dàn nóng | 54 | |||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh (P-Hi/Hi/Me/Lo) | m3/phút | 24/19/15/10 | |
| Dàn nóng | 30 | |||
| Áp suất tĩnh ngoài (Tiêu chuẩn/ Tối đa) | Pa | 35/100 | ||
| Kích thước ngoài | Dàn lạnh | (cao x rộng x sâu) | mm | 280x950x635 |
| Dàn nóng | 640x800x290 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | Kg | 34 | |
| Dàn nóng | 37 | |||
| Gas lạnh | R32 (nạp cho 10m) | |||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng/ Đường hơi | mm | 6.35 (1/4”) / 12.7(1/2”) | |
| Độ dài đường ống | m | 30 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/thấp hơn | Tối đa 20/20 | ||
| Dây điện kết nối | 1.5 mm2 x 4 dây (bao gồm dây nối đất) | |||
| Phương pháp kết nối | Trạm nối dây (siết vít) | |||
| Hệ điều khiển (tùy chọn) | Có dây: RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3 (tùy chọn) / Không dây: RCN-KIT4-E2 | |||



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.