Tìm hiểu khái quát về điều hòa Sumikura 1 chiều inveter 18.000BTU APS/APO-180
Điều hòa Sumikura 1 chiều Inverter 18.000BTU Morandi công nghệ hàng đầu Nhật Bản được sản xuất nhập khẩu chính hãng Malaysia, bảo hành 24 tháng là lựa chọn phổ biến cho các không gian có diện tích từ 20 – 30m² như phòng khách lớn, văn phòng hoặc cửa hàng. Dưới đây là những tính năng nổi bật giúp dòng máy này được đánh giá cao trong phân khúc tầm trung:
1. Tiết kiệm điện hơn với chế độ ECO và công nghệ inverter
Điều hòa Sumikura 18.000BTU APS/APO-180 được tích hợp công nghệ inverter có khả năng tiết kiệm điện năng tối ưu lên tới 60%. Đồng thời, máy nén cũng giúp máy vận hành êm ái, bền bỉ trong suốt quá trình sử dụng.
Hơn nữa, chế độ ECO được thiết kế để tối ưu hóa việc tiết kiệm năng lượng khi sử dụng điều hòa, giúp giảm chi phí điện năng cho người dùng mà vẫn đảm bảo khả năng làm mát cao.

2. Tính năng cảm biến nhiệt độ S-iFeel
Máy được cài thêm cảm biến nhiệt độ bên trong điều khiển, Sumikura Series Morandi có thể nhanh chóng nhận ra sự thay đổi nhiệt độ tại vị trí người dùng ở mức 0,5 độ C. Từ đó điều chỉnh hướng gió và tốc độ quạt phù hợp để đảm bảo cảm giác dễ chịu.
3. Hệ thống lọc bụi và khử mùi đa tầng
Điều hòa Sumikura 1 chiều inveter 18.000BTU APS/APO-180 trang bị bộ lọc carbon hoạt tính và các màng lọc mật độ cao, giúp:
- Loại bỏ các hạt bụi mịn, vi khuẩn và nấm mốc trong không khí.
- Khử mùi hôi khó chịu (mùi thức ăn, khói thuốc).
5. Độ bền cao với dàn đồng 100%
Dàn tản nhiệt được làm bằng đồng nguyên chất, giúp tăng hiệu suất trao đổi nhiệt. Ngoài ra, các lá nhôm thường được phủ lớp bảo vệ (Golden Fin) giúp chống lại tác động của nước mưa, muối biển và các tác nhân ăn mòn khác, kéo dài tuổi thọ thiết bị.

6. Tự động làm sạch (Self-Cleaning)
Tính năng này giúp đóng băng bề mặt dàn lạnh, sau đó rã đông để cuốn trôi bụi bẩn và làm khô dàn. Việc này ngăn chặn sự hình thành của nấm mốc và mùi ẩm mốc đặc trưng của điều hòa sau một thời gian sử dụng.
Thông số kỹ thuật điều hòa Sumikura 1 chiều inveter 18.000BTU APS/APO-180
| Model | APS/APO-180 Morandi | ||
| Nguồn điện | 220-240V/1Ph/50Hz | ||
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | 3,41 | ||
| Công suất lạnh | HP | ≈ 2 | |
| Kw | 5,28 | ||
| BTu | 18000 | ||
| Điện năng tiêu thụ | W | 1450 | |
| Dòng điện định mức | A | 7,3 | |
| Khử ẩm | L/h | 2 | |
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) | m3/h | 890/720/650 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 40/35/31 | |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 910x295x220 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 979x354x292 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 10/12.5 | |
| Dàn nóng | Độ ồn | dB(A) | 53 |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 780x560x270 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 880x602x330 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 32/35 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống (lỏng/hơi) | mm | 6.35/12.7 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 6 | |
| Chiều dài tối thiểu/tối đa | 3/17 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | 10 | ||
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 1000 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 12 | |
| Loại môi chất lạnh | R32 | ||






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.