Tìm hiểu các tính năng nổi bật của điều hòa Sumikura 1 chiều 12.000BTU APS/APO-120
Dòng điều hòa Sumikura 1 chiều 12.000BTU được nhập khẩu chính hãng Malaysia với thời gian bảo hành 2 năm, 1 đổi 1 trong vòng 15 tháng là lựa chọn tối ưu cho phòng có diện tích từ 15 – 20m² như phòng ngủ, phòng làm việc..
1. Thiết kế sang trọng, độ bền cao
Điều hòa Sumikura APS/APO-120/Citi có thiết kế sang trọng với gam màu trắng chủ đạo, màn hình LED hiển thị ngay trên mặt nạ dàn lạnh với ánh sáng dịu nhẹ, vừa hiện đại vừa giúp bạn dễ dàng theo dõi nhiệt độ vào ban đêm.
Các ống dẫn bằng đồng kết hợp với lá nhôm tản nhiệt giúp trao đổi nhiệt hiệu quả hơn và chống ăn mòn tốt trong các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
2. Tự làm sạch dàn lạnh thông minh
Điều hòa Sumikura 12.000BTU APS/APO-120 được trang bị chức năng tự làm sạch thông minh giúp , loại bỏ bụi bẩn và vi khuẩn tích tụ trong quá trình sử dụng.Khi dàn lạnh được làm sạch thường xuyên, hiệu suất làm lạnh của điều hòa sẽ luôn được duy trì ở mức cao nhất. Điều này giúp tiết kiệm điện năng và đảm bảo không gian luôn mát mẻ, dễ chịu.

3. Kiểm soát nhiệt cực nhanh với chế độ Turbo
Khi kích hoạt chế độ Turbo trên remote, điều hòa sẽ đẩy công suất hoạt động lên mức cao nhất sẽ nhanh chóng làm mát lạnh không gian chỉ trong 30 giây, mang lại cảm giác thoải mái thật nhanh chóng.
4. Bộ lọc Carbon hoạt tính kháng khuẩn, khử mùi
Sumikura APS/APO-120/Citi được trang bị bộ lọc đa lớp (Multi-Layer Purifying) thường bao gồm màng lọc Carbon hoạt tính, Catechin (chiết xuất trà xanh) và màng lọc bụi mịn PM2.5. Hệ thống này giúp khử mùi hôi, tiêu diệt vi khuẩn và loại bỏ các tác nhân gây dị ứng.
5. Tự động khởi động lại khi có điện
Tính năng Auto Restart thông minh sẽ tự động khởi động lại điều hòa với các cài đặt trước đó sau khi có sự cố mất điện. Tính năng này rất hữu ích đối với những khu vực thường xuyên gặp phải vấn đề về nguồn cung cấp điện, giúp mang lại sự tiện lợi và thoải mái cho người dùng.
Thông số kỹ thuật điều hòa Sumikura 1 chiều 12.000BTU APS/APO-120
| Model | APS/APO-120/Citi | ||
| Nguồn điện | 220-240V~/1P/50Hz | ||
| Công suất làm lạnh | Kw | 3.52 | |
| Btu/h | 12000 | ||
| HP | ≈ 1.5 | ||
| Điện năng tiêu thụ | W | 1090 | |
| Dòng điện định mức | A | 5.9 | |
| Hiệu suất năng lượng E.E.R | W/W | 3.2 | |
| Khử ẩm | L/h | 1.4 | |
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (cao/t.bình/thấp) | m3/h | 550/470/350 |
| Độ ồn (cao/t.bình/thấp) | dB(A) | 40/38/36 | |
| Kích thước máy (R*C*D) | mm | 790*187*270 | |
| Kích thước cả thùng (R*C*D) | 855*260*330 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 8/10 | |
| Dàn nóng | Độ ồn | dB(A) | 52 |
| Kích thước máy (R*C*D) | mm | 805*560*260 | |
| Kích thước cả thùng (R*C*D) | 910*620*340 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 25/27 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống (lỏng/hơi) | mm | 6.35/12.7 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Chiều dài tối thiểu/tối đa | 3/16 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | 8 | ||
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 460 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 12 | |
| Loại môi chất lạnh | R32 | ||






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.