Tìm hiểu tính năng của điều hòa Sumikura 12000BTU 1 chiều inverter APS-120 TOKYO
Điều hòa Sumikura 12.000BTU 1 chiều inveter APS/APO-120 (Series Tokyo) là bước nâng cấp đáng kể so với dòng máy cơ thông thường, tập trung tối ưu vào hiệu suất năng lượng và sự thoải mái cho người dùng trong diện tích từ 15 – 20m². Dưới đây là những tính năng công nghệ nổi bật nhất của mã máy này:
1. Công nghệ DC Inverter tiết kiệm điện
Đây là điểm khác biệt cốt lõi. Công nghệ biến tần Inverter giúp máy nén thay đổi tốc độ quay linh hoạt thay vì tắt/mở liên tục.
- Tiết kiệm điện: Giảm tới 30% – 50% điện năng tiêu thụ so với dòng Non-Inverter.
- Vận hành êm ái: Loại bỏ tiếng ồn khi khởi động máy nén, giúp không gian yên tĩnh tuyệt đối.
- Duy trì nhiệt độ ổn định: Nhiệt độ trong phòng luôn giữ ở mức cài đặt, không bị hiện tượng quá nóng hoặc quá lạnh.
2. Thiết kế tinh tế – Công nghệ làm lạnh cực nhanh
Điều hòa Sumikura APS/APO-120 TOKYO nổi bật với những đường nét bo tròn tinh tế, màu sắc sáng bóng hạn chế được bụi bẩn bán vào. Giờ đây, kiểu dáng mẫu mã của Sumikura không hề thua kém các thương hiệu hàng đầu thế giới: Panasonic, LG.
Ngay khi kích hoạt chế độ Super Quick, máy nén sẽ vận hành với công suất tối đa để hạ nhiệt độ phòng xuống mức cài đặt chỉ trong tích tắc. Kết hợp với thiết kế cửa thổi gió rộng, luồng khí lạnh được phân bổ đều khắp các góc phòng, mang lại cảm giác sảng khoái tức thì.

3. Bộ lọc carbon hoạt tính khử mùi
Dòng Tokyo được trang bị màng lọc carbon có khả năng hấp thụ các mùi hôi khó chịu, khói thuốc và các tác nhân gây dị ứng. Điều này không chỉ giúp không khí trong lành hơn mà còn bảo vệ sức khỏe hệ hô hấp cho người sử dụng.
4. Độ bền cao với thời gian
Điều hòa Sumikura 12000BTU 1 chiều inverter APS-120 TOKYO series với toàn bộ dàn trao đổi nhiệt, dây quấn motor quạt và motor lốc sử dụng chất liệu đồng nguyên chất, giúp máy hoạt động bền bỉ và đạt hiệu suất tối đa
5. Chế độ bảo hành chuyên nghiệp
Máy điều hòa được bảo hành chính hãng 24 tháng toàn bộ máy. Các trung tâm bảo hành của hãng được ủy quyền trải rộng khắp các tỉnh thàng. Từ đó giúp cho người dùng điều hòa an tâm hơn khi tin dùng các sản phẩm Sumikura.
Thông số kỹ thuật điều hòa Sumikura 12000BTU 1 chiều inverterAPS-120 TOKYO
| Model | APS/APO-120 TOKYO | ||
| Nguồn điện | 220-240V/1Ph/50Hz | ||
| Hiệu suất năng lượng CSPF | 4,38 | ||
| Công suất lạnh | Btu/h | 12000(3070-12970) | |
| Kw | 3.5(0.9-3.8) | ||
| HP | ≈ 1.5 | ||
| Điện năng tiêu thụ | W | 1010(260-1350) | |
| Dòng điện định mức | A | 5,2 | |
| Khử ẩm | L/h | 1,4 | |
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió | m3/h | 900/725/565 |
| Độ ồn | dB(A) | 35/30/27 | |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 805x270x197 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 864x332x265 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 8/10 | |
| Dàn nóng | Độ ồn | dB(A) | 47 |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 660x538x250 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 775x591x339 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 21/23.5 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống (lỏng/hơi) | mm | 6.35/9.52 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Chiều dài tối thiểu/tối đa | 3/20 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | 10 | ||
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 430 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 12 | |
| Loại gas | R32 | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.