Đôi nét về điều hòa Sumikura 1 chiều inverter 18000BTU APS/APO-180 OSAKA
Điều hòa Sumikura 1 chiều Inverter 18000BTU APS/APO-180 OSAKA là dòng máy lạnh thế hệ mới (Model 2026), nổi bật với sự cân bằng giữa hiệu suất làm lạnh mạnh mẽ và khả năng tiết kiệm điện thông minh. Dưới đây là những tính năng đáng chú ý nhất của dòng sản phẩm này
1. Công nghệ Inverter tiết kiệm năng lượng
Khác với điều hòa thông thường, điều hòa Sumikura 18000BTU APS/APO-180 OSAKA được tích công nghệ Inverter Master cho phép máy nén biến tần hoạt động linh hoạt, giúp tiết kiệm điện năng lên đến 69%. Nhờ công nghệ kiểm soát tần số thấp, máy duy trì nhiệt độ ổn định mà không gây tiếng ồn lớn, mang lại không gian yên tĩnh cho phòng khách hoặc văn phòng.
2. Chế độ ngủ Sleep chăm sóc giấc ngủ chọn vẹn
Máy có 4 chế độ ngủ với điều chỉnh nhiệt độ phù hợp cho từng nhóm tuổi, bao gồm người lớn, người cao tuổi, thanh thiếu niên và trẻ em giúp tạo ra không gian thoải mái, tránh tình trạng khô da và rát họng.

3. Sở hữu dàn tản nhiệt Golden Fin
Điều hòa Sumikura 1 chiều Inverter 18000BTU APS/APO-180 OSAKA được trang bị dàn tản nhiệt Golden Fin cao cấp, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, hạn chế bám bẩn và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Đây là ưu điểm nổi bật giúp điều hòa Sumikura vận hành bền bỉ, tiết kiệm chi phí bảo trì và mang lại sự an tâm cho người sử dụng.
4. Công nghệ S-Clean (Tự làm sạch)
Chỉ với một nút bấm, máy sẽ thực hiện quy trình đóng băng, rã đông và hong khô dàn lạnh trong khoảng 20 phút. Việc này giúp loại bỏ bụi bẩn, nấm mốc và vi khuẩn, giữ cho luồng khí luôn trong lành.
5. Chế độ làm lạnh cực nhanh Turbo
Khi sử dụng chế độ Super, máy sẽ hoạt động với công suất tối đa để lập tức xua tan khí nóng. Thời gian tăng tốc rút ngắn đồng nghĩa với việc nhiệt độ phòng được kiểm soát nhanh chóng hơn.
Thông số kỹ thuật điều hòa Sumikura 1 chiều inverter 18000BTU APS/APO-180 OSAKA
| Model | APS/APO-180 OSAKA | ||
| Nguồn điện | 220-240V/1Ph/50Hz | ||
| Công suất lạnh | Btu | 18000(4450-19400) | |
| Kw | 5.3(1.3-5.7) | ||
| Hp | ≈2 | ||
| Điện năng tiêu thụ | W/h | 1846(500-1900) | |
| Dòng điện định mức | A | 8 | |
| Khử ẩm | L/h | 2 | |
| Hiệu suất năng lượng | Số sao | *** | |
| CSPF | 4,51 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) | m3/h | 906/800/650 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 36/31/28 | |
| Kích thước máy(WxhxD) | mm | 908x295x223 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 979x292x354 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 10.5/12.5 | |
| Dàn nóng | Độ ồn | dB(A) | 48 |
| Kích thước máy(WxhxD) | mm | 765x270x550 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 872x359x606 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 24/26.5 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống ( lỏng/hơi) | mm | 6.35/12.7 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Chiều dài tối thiểu /tối đa | 3/25 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | 15 | ||
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 540 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 12 | |
| Loại gas | R32 | ||





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.