Tính năng nổi bật của điều hòa nối ống gió Daikin 30.000BTU 1 chiều inverter 3 Pha FBFC85DVM9/RZFC85EY1
Điều hòa nối ống gió Daikin 30.000BTU 1 chiều Inverter 3 pha FBFC85DVM9/RZFC85EY1 là giải pháp làm mát phù hợp cho văn phòng, nhà hàng, showroom, cửa hàng kinh doanh và các công trình thương mại có nhu cầu sử dụng điều hòa công suất lớn. Sản phẩm sở hữu thiết kế giấu trần thẩm mỹ, công nghệ Inverter tiết kiệm điện, khả năng điều chỉnh áp suất tĩnh và sử dụng môi chất lạnh R32 hiện đại
1. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng
Theo thông số công bố, máy có công suất làm lạnh định mức 8,5 kW, tương đương khoảng 29.000 BTU/h, điện năng tiêu thụ định mức 2,74 kW và chỉ số CSPF 3,98. Mức tiêu thụ điện thực tế còn phụ thuộc vào nhiệt độ cài đặt, tải nhiệt, cách nhiệt công trình và thời gian sử dụng.
Những ưu điểm nổi bật gồm:
– Tối ưu điện năng tiêu thụ: Giảm hao phí điện năng khi vận hành trong điều kiện phù hợp.
– Duy trì nhiệt độ ổn định: Hạn chế biến động nhiệt độ trong không gian sử dụng.
– Vận hành êm ái: Giảm hiện tượng đóng ngắt máy nén thường xuyên.
– Phù hợp sử dụng dài giờ: Đáp ứng nhu cầu làm mát liên tục tại văn phòng, cửa hàng và khu vực kinh doanh.

2. Thiết kế giấu trần nối ống gió sang trọng, tối ưu không gian
Một trong những ưu điểm nổi bật của điều hòa nối ống gió Daikin FBFC85DVM9/RZFC85EY1 là thiết kế dàn lạnh lắp ẩn phía trên trần giả, kết hợp hệ thống ống gió và cửa gió để phân phối không khí đến các vị trí mong muốn.
Lợi ích của thiết kế này bao gồm:
– Tăng tính thẩm mỹ: Hạn chế sự xuất hiện của thiết bị trên tường, giúp không gian gọn gàng và hiện đại.
– Linh hoạt bố trí cửa gió: Có thể lựa chọn vị trí và kiểu dáng cửa gió phù hợp với thiết kế nội thất.
– Tối ưu diện tích sử dụng: Không chiếm diện tích tường như điều hòa treo tường truyền thống.
– Phù hợp nhiều loại công trình: Có thể ứng dụng tại biệt thự, văn phòng, phòng họp, nhà hàng và showroom.
Đặc biệt, dàn lạnh có chiều cao khoảng 245 mm, thuận tiện hơn khi bố trí trong những công trình có khoảng trần kỹ thuật hạn chế. Tuy nhiên, cần khảo sát thực tế để xác định đủ không gian cho dàn lạnh, đường ống gió, đường nước ngưng và bảo trì.

3. Áp suất tĩnh trung bình, linh hoạt thiết kế đường ống gió
Điều hòa nối ống gió Daikin 30.000BTU 1 chiều inverter 3 Pha FBFC85DVM9/RZFC85EY1 thuộc dòng điều hòa nối ống gió có áp suất tĩnh ngoài điều chỉnh trong khoảng 40–140 Pa. Đây là đặc điểm quan trọng giúp kỹ thuật viên thiết kế hệ thống phân phối gió phù hợp với mặt bằng và chiều dài đường ống gió của công trình.
Những lợi ích chính:
– Hỗ trợ bố trí đường ống gió theo cấu trúc trần và nội thất.
– Tạo điều kiện phân phối không khí đến các cửa gió được thiết kế trong cùng hệ thống.
– Linh hoạt hơn trong quá trình cân chỉnh lưu lượng gió khi chạy thử.
– Phù hợp với các công trình yêu cầu giấu thiết bị và phân phối gió qua nhiều cửa gió.
Lưu ý: Áp suất tĩnh cần được lựa chọn và cân chỉnh theo trở lực thực tế của đường ống, co cút, bộ lọc và cửa gió để bảo đảm lưu lượng thiết kế.

4. Sử dụng Nguồn điện 3 Pha (380-415V)
Phù hợp cho các công trình thương mại, văn phòng, biệt thự hoặc nhà xưởng có sẵn hạ tầng điện 3 pha, giúp dòng điện cân bằng và vận hành máy nén ổn định, bền bỉ hơn.
Thông số kỹ thuật điều hòa nối ống gió Daikin 30.000BTU 1 chiều inverter 3 Pha FBFC85DVM9/RZFC85EY1
| Model | Dàn lạnh | FBFC85DVM(9) | ||
| Dàn nóng | RZFC85EY1 | |||
| Nguồn điện | 3 Pha, 380-415V, 50Hz | |||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
Kw | 8.5 (4.2-10.0) | ||
| Btu/h | 29,000 (14,300-34,100) | |||
| Điện năng tiêu thụ | Kw | 2.74 | ||
| COP | kW/kW | 3.10 | ||
| CSPF | kWh/kWh | 3.98 | ||
| Dàn lạnh | Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) | m3/phút | 25 / 20 / 16.5 |
| cfm | 883 / 706 / 582 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 40 (40-140) | ||
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 39 / 37 / 34 | ||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245×1,000×800 | ||
| Trọng lượng máy | Kg | 36 | ||
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Swing dạng kín | |||
| Công suất động cơ | Kw | 1.60 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | Kg | 1.0 (Đã nạp cho 15 m) | ||
| Độ ồn | dB(A) | 51 | ||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 695x930x350 | ||
| Trọng lượng máy | Kg | 46 | ||
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | 9.5 | |
| Hơi (Loe) | 15.9 | |||
| Ống xả | Dàn lạnh | VP25 (Đường kính trong Ø25 x Đường kính ngoài Ø32) | ||
| Dàn nóng | Ø18.0 (Lỗ) | |||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương đương 70) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | 30 | |||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.