Giới thiệu về điều hòa nối ống gió Panasonic 48000BTU 2 chiều S-3448PF3HB/U-48PZ3H5
Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic 48000BTU 2 chiều S-3448PF3HB/U-48PZ3H5 là dòng sản phẩm thương mại cao cấp, tích hợp nhiều công nghệ tiên tiến. Dưới đây là các tính năng và ưu điểm nổi bật của hệ thống này:
1. Công suất 45.700BTU, làm lạnh và sưởi ấm hiệu quả
Model S-3448PF3HB/U-48PZ3H5 có công suất thực tế 45.700BTU (13,4kW), thuộc dòng điều hòa âm trần nối ống gió công suất lớn. Máy được thiết kế 2 chiều Inverter, vừa làm lạnh vào mùa hè vừa sưởi ấm khi thời tiết lạnh, phù hợp cho văn phòng, showroom, phòng họp, nhà hàng, khách sạn và các không gian diện tích lớn.
2. Công nghệ lọc khí độc quyền nanoe™ X thế hệ 2
Một điểm nổi bật của điều hòa nối ống gió Panasonic 48000BTU 2 chiều S-3448PF3HB/U-48PZ3H5 là được trang bị nanoe™ X thế hệ 2 giúp hỗ trợ ức chế một số vi khuẩn, vi-rút, nấm mốc, phấn hoa, chất gây dị ứng và các chất có trong PM2.5, đồng thời hỗ trợ khử mùi trong không gian.
Đặc biệt, công nghệ nanoe™ X có thể vận hành chế độ lọc khí độc lập 24/7 kể cả khi không bật chiều làm lạnh/sưởi, giúp không gian luôn trong lành, bảo vệ hệ hô hấp.

3. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện, vận hành ổn định
Công nghệ Inverter giúp máy nén tự động điều chỉnh công suất theo nhu cầu thực tế của không gian. Nhờ đó, nhiệt độ được duy trì ổn định hơn, hạn chế tình trạng bật/tắt máy nén liên tục và góp phần giảm điện năng tiêu thụ. Model đạt CSPF 5,44, hiệu suất EER/COP làm lạnh khoảng 3,16W/W, cho khả năng vận hành hiệu quả trong thời gian dài.
4. Thiết kế linh hoạt và tối ưu không gian lắp đặt
Dàn lạnh mỏng, gọn: Giúp tối ưu hóa chiều cao không gian trần giả, dễ dàng giấu kín bên trong trần thạch cao để đảm bảo tính thẩm mỹ tối đa cho kiến trúc.
Cột áp tĩnh linh hoạt (30 – 150 Pa): Cho phép thiết kế hệ thống ống gió dài hoặc phân phối luồng gió phức tạp đến nhiều cửa gió khác nhau mà vẫn đảm bảo lưu lượng gió thổi mạnh mẽ.
Lắp đặt đa hướng: Hỗ trợ bố trí đường ống gió và cửa hồi linh hoạt theo cả chiều ngang hoặc chiều dọc tùy theo kết cấu thực tế của công trình.

5. Tích hợp bơm nước ngưng mạnh mẽ
Panasonic S-3448PF3HB/U-48PZ3H5 được trang bị sẵn bơm nước ngưng có khả năng đẩy nước thải lên cao tới 850 mm, giúp việc lắp đặt đường ống thoát nước trở nên linh hoạt, dễ dàng và tránh hiện tượng đọng nước ngược gây rò rỉ trần.
6. Hoạt động êm ái, phù hợp nhiều không gian
Dàn lạnh có độ ồn áp suất khoảng 39/35/29 dB(A) ở các mức gió cao/trung bình/thấp, giúp hạn chế tiếng ồn khi vận hành. Đây là ưu điểm phù hợp với văn phòng, phòng họp, khách sạn, nhà hàng và những không gian yêu cầu sự yên tĩnh.
7. Sử dụng môi chất lạnh R32
Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic S-3448PF3HB/U-48PZ3H5 sử dụng môi chất lạnh R32, đáp ứng yêu cầu của dòng điều hòa Inverter thế hệ mới. R32 có ưu điểm về hiệu suất làm lạnh và tác động môi trường thấp hơn so với một số môi chất lạnh thế hệ cũ
8. Điều khiển thông minh qua điện thoại (IoT)
Hỗ trợ kết nối thông minh với ứng dụng Panasonic Comfort Cloud (thông qua phụ kiện tùy chọn), cho phép người dùng quản lý, bật/tắt, điều chỉnh nhiệt độ điều hòa từ xa mọi lúc mọi nơi và theo dõi mức tiêu thụ điện năng của thiết bị.
Thông số kỹ thuật của điều hòa nối ống gió Panasonic 48000BTU 2 chiều S-3448PF3HB/U-48PZ3H5
| Model | S-3448PF3HB/U-48PZ3H5 | ||
| Nguồn điện | 220-240V, 1ØPhase – 50Hz | ||
| CSPF | 5.44 | ||
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | Kw | 13.40 (3.3-16.0) | |
| Btu/h | 45,700 (11,300-51,200) | ||
| Công suất sưởi ấm: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | Kw | 13.40 (3.4-15.0) | |
| Btu/h | 45,700 (11,600-54,600) | ||
| Dòng điện: Điện mức (Tối đa) | Làm lạnh | A | 20.5-18.8 (32.9) |
| Sưởi ấm | 17.2-15.8 (32.9) | ||
| Công suất tiêu thụ:(Tối thiểu-Tối đa) | Làm lạnh | Kw | 4.24 (0.65-5.86) |
| Sưởi ấm | 3.56 (0.65-5.28) | ||
| Hiệu suất COP/EER | Làm lạnh | W/W | 3.16 |
| Btu/hW | 10.78 | ||
| Sưởi ấm | W/W | 3.76 | |
| Btu/hW | 12.83 | ||
| Dàn Lạnh | S-3448PF3HB | ||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m3/phút | 36.0/32.0/25.0 |
| Sưởi ấm | cfm | 601/534/417 | |
| Làm lạnh | m3/phút | 36.0/32.0/25.0 | |
| Sưởi ấm | cfm | 601/534/417 | |
| Áp suất tĩnh bên ngoài (Tối thiểu – Tối đa) | Pa | 50 (10-150) | |
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB(A) | 39/35/29 |
| Sưởi ấm | 39/35/29 | ||
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | 62/58/52 | |
| Sưởi ấm | 62/58/52 | ||
| Kích thước | mm | 250 x 1,400 x 730 | |
| Trọng lượng | Kg | 39 | |
| Dàn nóng | U-48PZ3H5 | ||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB(A) | 56/- |
| Sưởi ấm | 56/- | ||
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | 74/- | |
| Sưởi ấm | 74/- | ||
| Kích thước | mm | 996 x 980 x 370 | |
| Khối lượng | Kg | 87 | |
| Đường kính ống | Ống hơi | mm (inch) | 15.88 (5/8) |
| Ống lỏng | 9.52 (3/8) | ||
| Chiều dài ống đồng | Tối thiểu/Tối đa | m | 5-50 |
| Chênh lệch độ cao | 30 | ||
| Độ dài ống nạp sẵn gas | Tối đa | 30 | |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 45 | |
| Môi trường hoạt động (Dàn nóng) | Làm lạnh (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -10-43 |
| Sưởi ấm (Tối thiểu/Tối đa) | -15-24 | ||



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.