Khái quát về điều hòa Sumikura 9.000BTU 2 chiều APS/APO-H092
Điều hòa Sumikura 9.000BTU 2 chiều APS/APO-H092 thuộc dòng Morandi với thiết kế hoàn toàn mới với đường viền mạ bạc sang trọng, đẹp mắt cùng màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh và được tích hợp nhiều công nghệ, tính năng hiện đại đem lại trải nghiệm sử dụng ấn tượng cho người dùng.
1. Khả năng hoạt động 2 chiều linh hoạt
Điểm mạnh lớn nhất của model này là tính đa năng. Máy không chỉ làm lạnh nhanh vào mùa hè mà còn có chế độ sưởi ấm hiệu quả vào mùa đông. Với công suất 9.000BTU, máy có thể làm mát, sưởi ấm hiệu quả cho không gian phòng dưới 15m2 như phòng ngủ, phòng khách, phòng làm việc.

2. Công nghệ hàng đầu Nhật Bản
Điều hòa Sumikura APS/APO-H092 được trang bị các công nghệ tiên tiến để đảm bảo hiệu suất hoạt động và trải nghiệm người dùng tốt nhất:
- Chế độ hẹn giờ Bật/Tắt 24 tiếng: có thể được cài đặt với biên độ 10 phút bằng cách bấm nút Hẹn giờ Bật/Tắt trên thiết bị điều khiển từ xa không dây. Có thể sử dụng kết hợp chế độ hẹn giờ bật/tắt.
- Diệt khuẩn khử mùi hiệu quả với màng lọc Carbon hoạt tính giúp khử mùi hôi và loại bỏ các tạp chất lơ lửng.
- Chế độ auto clean – tự làm sạch: sau khi tắt máy ở chế độ làm lạnh, quạt vẫn tiếp tục quay trong vòng 3 phút để làm khô nước còn đọng trên dàn tản nhiệt để tránh ẩm mốc.
- Dàn đồng nguyên chất kết hợp thiết kế ống rãnh trong đem đến khả năng giải nhiệt nhanh, hiệu quả. Bên cạnh đó, dàn nóng của máy còn được bảo vệ bởi lớp vỏ chắc chắn, bền bỉ
- Chế độ Turbo giúp người dùng có thể nhanh chóng cảm nhận được hơi mát từ thì chỉ trong 30 giây
Thông số kỹ thuật điều hòa Sumikura 9.000BTU 2 chiều APS/APO-H092
| Model | APS/APO-H092 Morandi | ||
| Nguồn điện | 220-240V/1Ph/50hz | ||
| Công suất lạnh | Btu | 9000 | |
| Kw | 2,64 | ||
| Công suất sưởi ấm | Btu | 9200 | |
| Kw | 2,70 | ||
| Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) | W | 765/800 | |
| Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) | A | 3.8/4.0 | |
| Khử ẩm | L/h | 1,1 | |
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | – | 3,4 | |
| Cụm trong nhà | Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) | m3/h | 620/530/450 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 39/35/29 | |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 805x270x197 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 864x332x265 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 8/10 | |
| Cụm ngoài trời | Độ ồn | dB(A) | 50 |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 660x538x250 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 775x591x339 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 24/27 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống (lỏng/hơi) | mm | 6.35/9.52 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Chiều dài tối thiểu/tối đa | 2.5/15 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | 7 | ||
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 670 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 12 | |
| Loại gas | R32 | ||



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.