Tổng quát về điều hòa Sumikura 12.000BTU 2 chiều APS/APO-H120
Điều hòa Sumikura 12.000BTU 2 chiều APS/APO-H120 kết hợp khả năng làm lạnh nhanh, sưởi ấm hiệu quả và các công nghệ bảo vệ sức khỏe. Dòng máy này có thiết kế mới titan nhập khẩu chính hãng Malaysia bảo hành chính hãng 2 năm, là lựa chọn tối ưu cho những không gian có diện tích từ 15m² đến 20m² như phòng ngủ, phòng làm việc… đèn hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh giúp bạn sử dụng dễ dàng hơn.
Công nghệ Làm lạnh Siêu nhanh (Super Fast): Khi kích hoạt chế độ Super trên điều khiển, máy nén sẽ đẩy công suất lên mức tối đa ngay lập tức. Nhiệt độ phòng sẽ hạ xuống mức mong muốn chỉ sau ít phút, giúp bạn giải tỏa cơn nóng ngay khi vừa từ ngoài vào phòng.

Sumikura trang bị cho điều hòa Sumikura APS/APO-H120 màng lọc Carbon hoạt tính giúp Hấp thụ các mùi hôi khó chịu, khói thuốc và các tác nhân gây dị ứng. Kết hợp với màng lọc bụi siêu nhỏ giữ lại các hạt bụi mịn, mang lại luồng khí trong lành cho gia đình, đặc biệt là người già và trẻ nhỏ.
Điều hòa Sumikura 12.000BTU 2 chiều APS/APO-H120 được trang bị chức năng tự làm sạch (Auto Clean) giúp ngăn chặn sự hình thành của nấm mốc và vi khuẩn gây mùi, từ đó bảo vệ sức khỏe và duy trì hiệu suất trao đổi nhiệt của máy.
Chế độ hẹn giờ Bật/Tắt 24 tiếng có thể được cài đặt với biên độ 10 phút bằng cách bấm nút Hẹn giờ Bật/Tắt trên thiết bị điều khiển từ xa không dây. Có thể sử dụng kết hợp chế độ hẹn giờ bật/tắt.
Thông số kỹ thuật điều hòa Sumikura 12.000BTU 2 chiều APS/APO-H120
| Model | APS/APO-H120 Morandi | ||
| Nguồn điện | 220-240V/1Ph/50Hz | ||
| Hiệu suất năng lượng CSPF | 3,74 | ||
| Công suất lạnh | Btu/h | 12000 | |
| Kw | 3,52 | ||
| HP | ≈ 1.5 | ||
| Công suất sưởi | Btu/h | 12300 | |
| Kw | 3,60 | ||
| Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) | W | 1020/1050 | |
| Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) | A | 5.1/5.3 | |
| Khử ẩm | L/h | 1,4 | |
| Cụm trong nhà | Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) | m3/h | 710/550/450 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 39/35/29 | |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 805x270x197 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 864x332x265 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 8/10 | |
| Cụm ngoài trời | Độ ồn | dB(A) | 52 |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 730x530x250 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 833x575x335 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 26/28 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống (lỏng/hơi) | mm | 6.35/12.7 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Chiều dài tối thiểu/tối đa | 3/16 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | 8 | ||
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 720 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 12 | |
| Loại gas | R32 | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.