Tổng quát về điều hòa Sumikura 12000BTU 2 chiều Inverter APS/APO-H120 TOKYO
Điều hòa Sumikura APS/APO-H120 TOKYO là một trong những sản phẩm tiêu biểu của hãng, được thiết kế tập trung vào sự bền bỉ, kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ tiên tiến và hiệu suất vượt trội. Dưới đây là những tính năng nổi bật nhất của model này:
1. Hai chiều Nóng – Lạnh linh hoạt
Chế độ Turbo giúp máy làm lạnh hoặc sưởi ấm nhanh chóng. Ngoài ra, model này sử dụng thuật toán AI để phát hiện và điều chỉnh quá trình rã đông, giúp tối ưu hóa việc làm lạnh và đảm bảo máy vận hành hiệu quả, tiết kiệm năng lượng cao hơn.
2. Công nghệ biến tần Inverter tiết kiệm điện
Chế độ ECO trên điều hòa Sumikura 12000BTU 2 chiều Inverter APS/APO-H120 TOKYO giúp giảm chi phí điện năng. Kết hợp công nghệ Ultra-low Frequency Control cho phép máy nén hoạt động ở tần số cực thấp khi điều kiện nhiệt độ trong phòng đã ổn định. Do đó giảm tiêu thụ điện năng tới mức tối thiểu mà vẫn đảm bảo nhiệt độ phòng luôn ở mức mong muốn.
Ngoài ra, máy nén nam châm đất hiếm giúp cải thiện hiệu suất hoạt động và độ bền của thiết bị. Nam châm đất hiếm tạo ra từ trường mạnh mẽ, giúp máy nén hoạt động hiệu quả ở nhiều mức tốc độ, từ đó tiết kiệm điện năng và giảm hao mòn thiết bị. Điều này kéo dài tuổi thọ của máy nén và nâng cao hiệu quả sử dụng.

3. Cảm biến nhiệt độ S-Smart
Dựa trên thói quen sử dụng và nhiệt độ môi trường, chế độ S-Smart tự động điều chỉnh nhiệt độ và tốc độ quạt. Điều này giúp người dùng không cảm thấy quá nóng hoặc quá lạnh, đặc biệt hữu ích khi sử dụng vào ban đêm để bảo vệ sức khỏe.
4. Chế độ S-Clean tự động làm sạch
Điều hòa Sumikura 12000BTU APS/APO-H120 TOKYO được trang bị tính năng S-Clean tự động làm sạch giúp loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn và nấm mốc trong dàn lạnh, nâng cao chất lượng không khí trong phòng và bảo vệ sức khỏe của người sử dụng. Chức năng này đặc biệt hữu ích cho những người có vấn đề về dị ứng hoặc hô hấp.

5. Độ bền cao với dàn đồng 100%
Dàn tản nhiệt đồng giúp tăng hiệu suất trao đổi nhiệt. Ngoài ra, lớp phủ chống ăn mòn giúp máy chống chọi tốt với các tác nhân từ môi trường (mưa axit, hơi muối), đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Thông số kỹ thuật điều hòa Sumikura 12000BTU 2 chiều Inverter APS/APO-H120 TOKYO
| Model | APS/APO-H120 TOKYO | ||
| Nguồn điện | 220-240V/1Ph/50Hz | ||
| Hiệu suất năng lượng CSPF | 4,35 | ||
| Công suất lạnh | Btu/h | 12000(2660-12500) | |
| Kw | 3.5(0.8-3.8) | ||
| HP | ≈ 1.5 | ||
| Công suất sưởi ấm | Btu/h | 12180(2660-12550) | |
| Kw | 3.6(0.8-3.8) | ||
| Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) | W | 1010/980 | |
| Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) | A | 5.2/4.8 | |
| Khử ẩm | L/h | 1,4 | |
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió | m3/h | 900/725/565 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 35/30/27 | |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 805x270x197 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 864x332x265 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 8/10 | |
| Dàn nóng | Độ ồn | dB(A) | 47 |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 660x538x250 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 775x591x339 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 22/24.5 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống (lỏng/hơi) | mm | 6.35/9.52 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Chiều dài tối thiểu/tối đa | 3/20 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | 10 | ||
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 640 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 12 | |
| Loại gas | R32 | ||



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.