Khái quát về điều hòa Sumikura 9000BTU 2 chiều inverter APS/APO-H092 OSAKA
Điều hòa Sumikura 9000BTU 2 chiều inverter APS/APO-H092 OSAKA là lựa chọn tối ưu cho các không gian dưới 15m² như phòng ngủ hoặc phòng làm việc,.. mang lại sự linh hoạt nhờ khả năng làm lạnh và sưởi ấm quanh năm với thiết kế hiện đại phù hợp với nhiều phong cách nội thất.
Khả năng Làm Lạnh/Sưởi Ấm Siêu Tốc với chế độ Turbo giúp máy nén đạt công suất tối đa ngay khi khởi động, đưa căn phòng đạt đến nhiệt độ cài đặt chỉ trong thời gian ngắn (khoảng 30 giây đối với làm lạnh).
Dựa trên công nghệ Fuzzy Logic, tính năng S.Smart tự động nhận diện nhiệt độ thực tế tại phòng và thói quen sử dụng của người dùng để điều chỉnh nhiệt độ và tốc độ quạt phù hợp nhất. Điều này giúp tránh tình trạng quá lạnh hoặc quá nóng, bảo vệ sức khỏe tối đa.
Điều hòa Sumikura 9000BTU 2 chiều inverter APS/APO-H092 OSAKA tích hợp 4 mức cài đặt chế độ ngủ, điều chỉnh nhiệt độ phù hợp giúp duy trì nhiệt độ thoải mái suốt đêm, giảm nguy cơ khô da và khó chịu đường hô hấp, đồng thời tối ưu hóa tiêu thụ điện khi ngủ.

Công nghệ biến tần Inverter giúp máy vận hành êm ái, duy trì nhiệt độ ổn định và tiết kiệm điện năng lên đến 69% so với các dòng máy cơ thông thường. Bạn có thể yên tâm sử dụng máy suốt cả đêm mà không quá lo lắng về hóa đơn tiền điện.
Điều hòa treo tường Sumikura APS/APO-H092 OSAKA được trang bị màng lọc Carbon hoạt tính giúp khử mùi hôi và các hợp chất hữu cơ độc hại.Kết hợp với lớp phủ kháng khuẩn giúp loại bỏ bụi bẩn và các tác nhân gây dị ứng, mang lại bầu không khí trong lành cho gia đình.
Tính năng S-Clean thực hiện quy trình làm sạch dàn lạnh bằng chu trình đóng băng — rã băng — thổi khô. Sau khi kích hoạt, dàn lạnh sẽ được đóng băng để tách bụi, băng tan cuốn trôi cặn bẩn và quạt tiếp tục thổi khô nhằm ngăn ngừa vi khuẩn, nấm mốc phát triển.
Thông số kỹ thuật điều hòa Sumikura 9000BTU 2 chiều inverter APS/APO-H092 OSAKA
| Model | APS/APO-H092 OSAKA | ||
| Nguồn điện | 220-240V/1Ph/50Hz | ||
| Hiệu suất năng lượng (số sao/CSPF) | 3 sao/3,85 | ||
| Công suất lạnh | Btu | 9000(2150-10840) | |
| Kw | 2.6(0.6-3.2) | ||
| HP | ≈1 | ||
| Công suất sưởi | Btu | 9200(2200-10920) | |
| Kw | 2.7(0.6-3.2) | ||
| Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) | W/h | 1022/950 | |
| Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) | A | 4.5/4.2 | |
| Khử ẩm | L/h | 1,1 | |
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) | m3/h | 645/500/380 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 34/29/26 | |
| Kích thước máy(WxhxD) | mm | 700x270x200 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 750x256x317 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 7/9 | |
| Dàn nóng | Độ ồn | dB(A) | 47 |
| Kích thước máy(WxhxD) | mm | 660x421x250 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 765x473x337 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 19/21 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống ( lỏng/hơi) | mm | 6.35/9.52 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Chiều dài tối thiểu /tối đa | 3/20 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | 10 | ||
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 510 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 12 | |
| Loại gas | R32 | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.