Giới thiệu về điều hòa Sumikura 24.000BTU 2 chiều APS/APO-H240
Điều hòa Sumikura 2 chiều 24.000BTU APS/APO-H240 Morandi thương hiệu Nhật Bản và được sản xuất nhập khẩu chính hãng Malaysia có thiết kế hoàn toàn mới với đường viền mạ bạc sang trọng, đẹp mắt cùng màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh. Đây là dòng máy công suất lớn, phù hợp cho các không gian rộng từ 30 – 40m² như phòng khách lớn, văn phòng hoặc cửa hàng.
Với công suất 24.000BTU, máy được trang bị chế độ Super, cho phép máy nén vận hành tối đa công suất ngay khi khởi động. Luồng gió có thể thổi xa và rộng, giúp nhiệt độ phòng đạt mức cài đặt chỉ trong thời gian ngắn.
Tính năng S-Clean sẽ hỗ trợ làm sạch dàn lạnh với cơ chế đóng băng và thổi gió trong 20 phút sẽ cuốn trôi bụi bẩn, ngăn ẩm mốc và vi khuẩn sinh sôi.

Công nghệ cảm biến nhiệt S-iFeel được trang bị bên trong điều khiển để nhận diện khu vực có người và ưu tiên kiểm soát chặt nhiệt độ tại đó, đảm bảo cảm giác dễ chịu luôn được duy trì ổn định.
Vận hành êm ái chỉ với động với độ ồn dưới mức 18Db, tiếng động duy nhất mà bạn có thể nghe được là sự di chuyển của luồng gió lạnh
Điều hòa Sumikura 24.000BTU 2 chiều APS/APO-H240 được trang bị bộ lọc diệt khuẩn có khả năng khử mùi hôi trong phòng và loại bỏ các loại bụi bẩn và các chất gây dị ứng như phấn hoa, lông thú nuôi… mang tới bầu không khí trong lành, bảo vệ sức khỏe tốt nhất.
Sử dụng môi chất lạnh R32 thân thiện với môi trường, giảm thiểu lượng khí nhà kính thải ra môi trường, đồng thời giúp người dùng sử dụng năng lượng hiệu quả hơn nhờ đặc tính tạo hơi lạnh sâu hơn.
Thông số kỹ thuật điều hòa Sumikura 24.000BTU 2 chiều APS/APO-H240
| Model | APS/APO-H240 Morandi | ||
| Nguồn điện | 220-240V/1Ph/50Hz | ||
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | 3,24 | ||
| Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) | W | 2010/2050 | |
| Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) | A | 9.4/9.7 | |
| Khử ẩm | l/h | 2,2 | |
| Công suất lạnh | Btu | 24000 | |
| Kw | 7,03 | ||
| HP | ≈ 2.5 | ||
| Công suất sưởi ấm | Btu | 24600 | |
| kw | 7,21 | ||
| Cụm trong nhà | Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) | m3/h | 1100/1050/900 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 43/39/33 | |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 1025x319x223 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 1102x395x305 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 13/15.5 | |
| Cụm ngoài trời | Độ ồn | dB(A) | 54 |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 820x635x310 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 969x688x402 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 43/46 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống (lỏng/hơi) | mm | 6.35/15.9 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 6 | |
| Chiều dài tối thiểu/tối đa | 3/18 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | 10 | ||
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 1050 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 15 | |
| Loại gas | R32 | ||



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.