Giới thiệu các tính năng nổi bật của điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều inverter APS-092 TOKYO
Điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều inverter APS-092 TOKYO là phiên bản nâng cấp mạnh mẽ về công nghệ tiết kiệm điện và khả năng vận hành thông minh. So với dòng tiêu chuẩn, model Inverter này sở hữu những ưu điểm vượt trội sau:
1. Tiết kiệm đến 60% điện năng
Nhờ công nghệ biến tần Inverter, máy nén có thể tự điều chỉnh tốc độ quay để duy trì nhiệt độ ổn định thay vì tắt/mở liên tục. Điều này giúp giảm thiểu hao phí điện năng đáng kể khi sử dụng trong thời gian dài. Ngoài ra, công nghệ này hỗ trợ:
- Làm mát nhanh và mượt mà, êm dịu
- Điều chỉnh nhiệt độ và trạng thái nhanh lẹ, linh hoạt, chính xác
- Tiết kiệm năng lượng, tiết kiệm chi phí và thời gian tối ưu
- Tuổi thọ của máy nén điều hòa cao

2. Tính năng hong khô chống nấm mốc
Đây là một công nghệ được thiết kế để bảo vệ sức khỏe của người tiêu dùng và tăng cường tuổi thọ của thiết bị bằng cách ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn bên trong điều hòa. Tính năng này rất thích hợp sử dụng ở môi trường ẩm ướt, nơi nấm mốc hoặc mùa mưa nồm.
3. Tự động điều chỉnh nhiệt độ
Chế độ S-Smart cho phép điều hòa tự động phân tích nhiệt độ phòng và thân nhiệt người dùng để thiết lập chế độ làm lạnh phù hợp nhất (về nhiệt độ và tốc độ gió), giúp bạn không cảm thấy quá nóng hoặc quá lạnh đột ngột.
4. Hệ thống lọc khí – Tự làm sạch hiện đại
Điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều inverter APS-092 TOKYO được trang bị bộ lọc carbon hoạt tính có khả năng khử mùi khó chịu trong không khí. Kết hợp với chế độ auto clean – tự làm sạch: sau khi tắt máy ở chế độ làm lạnh, quạt vẫn tiếp tục quay trong vòng 3 phút để làm khô nước còn đọng trên dàn tản nhiệt để tránh ẩm mốc.

5. Cảm biến S-iFeel tinh tế
Điều hòa Sumikura APS-092 TOKYO tích hợp cảm biến ngay trên Remote. Khi bạn đặt Remote bên cạnh, máy sẽ ưu tiên làm lạnh chính xác tại vị trí đó, giúp bạn tận hưởng luồng khí mát lạnh đúng mục tiêu mà không cần điều chỉnh thủ công nhiều lần.
Thông số kỹ thuật điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều inverter APS-092 TOKYO
| Model | APS/APO-092/TOKYO | ||
| Nguồn điện | 220-240V/1Ph/50Hz | ||
| Hiệu suất năng lượng CSPF | 4.64 | ||
| Công suất lạnh | Btu/h | 9000(3070-10240) | |
| Kw | 2.7(0.9-3.0) | ||
| HP | ≈ 1 | ||
| Điện năng tiêu thụ | W | 750(220-1020) | |
| Dòng điện định mức | A | 3.8 | |
| Khử ẩm | L/h | 1,1 | |
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió | m3/h | 680/570/460 |
| Độ ồn khối trong (cao/trung bình/thấp/yên tĩnh) | dB(A) | 34/29/26 | |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 805x270x197 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 864x332x265 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 8/10 | |
| Dàn nóng | Độ ồn | dB(A) | 47 |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 660x538x250 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 775x591x339 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 20/22 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống (lỏng/hơi) | mm | 6.35/9.52 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Chiều dài tối thiểu/tối đa | 3/20 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | 10 | ||
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 380 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 12 | |
| Loại gas | R32 | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.