Khát quát về điều hòa Sumikura 1 chiều Inverter 9000BTU APS/APO-092 OSAKA
Dòng điều hòa Sumikura 1 chiều Inverter 9000BTU APS/APO-092 OSAKA là một trong những lựa chọn tối ưu cho phòng có diện tích dưới 15m² nhờ sự kết hợp giữa công nghệ tiết kiệm điện và các tính năng thông minh. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật nhất của sản phẩm này:
Công nghệ Inverter tiết kiệm điện giúp máy duy trì nhiệt độ ổn định mà không phải tắt/bật máy nén liên tục, từ đó giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ đáng kể và giúp máy vận hành êm ái hơn, kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Cảm biến nhiệt độ thông minh S-iFeel: Thay vì chỉ đo nhiệt độ quanh dàn lạnh, máy sẽ ưu tiên kiểm soát nhiệt độ tại vị trí đặt điều khiển, đảm bảo luồng khí mát luôn vây quanh người dùng đúng với mức cài đặt.
Làm lạnh cực nhanh với chế độ Turbo: Trong những ngày nắng nóng đỉnh điểm, chế độ Turbo cho phép máy hoạt động ở công suất tối đa ngay khi khởi động. Kết hợp với môi chất lạnh Gas R32, máy có khả năng hạ nhiệt sâu chỉ trong chưa đầy 30 giây.
Dàn đồng nguyên chất: Hệ thống ống dẫn bằng đồng với thiết kế ống rãnh trong giúp tăng hiệu quả trao đổi nhiệt và chống ăn mòn tốt hơn trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Gas R32: Sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới, thân thiện với môi trường và có hiệu suất làm lạnh cao hơn 1.6 lần so với Gas R410A.
Thông số kỹ thuật điều hòa Sumikura 1 chiều inverter 9000BTU APS/APO-092 OSAKA
| Model | APS/APO-092 OSAKA | ||
| Nguồn điện | 220-240V/1Ph/50Hz | ||
| Công suất lạnh | Btu | 9000(2150-10840) | |
| Kw | 2.6(0.6-3.2) | ||
| HP | ≈1 | ||
| Điện năng tiêu thụ | W/h | 1022(150-1120) | |
| Dòng điện định mức | A | 4,5 | |
| Khử ẩm | L/h | 1,1 | |
| Hiệu suất năng lượng | Số sao | *** | |
| CPSF | 3,85 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) | m3/h | 645/500/380 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 34/29/26 | |
| Kích thước máy(WxhxD) | mm | 700x270x200 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 750x256x317 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 7/9 | |
| Dàn nóng | Độ ồn | dB(A) | 47 |
| Kích thước máy(WxhxD) | mm | 660x421x250 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 765x473x337 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 18/20 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống ( lỏng/hơi) | mm | 6.35/9.52 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Chiều dài tối thiểu /tối đa | 3/20 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | 10 | ||
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 370 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 12 | |
| Loại gas | R32 | ||






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.