Phân tích các tính năng nổi bật của điều hòa Sumikura 1 chiều 24.000BTU APS/APO-240
Điều hòa Sumikura 1 chiều 24.000BTU APS/APO-240 Morandi là dòng máy lạnh tiêu chuẩn (Non-Inverter) mới, nổi bật với khả năng làm lạnh mạnh mẽ cho không gian lớn và thiết kế hiện đại. Phù hợp tối ưu cho các phòng có diện tích rộng từ 30 – 40m² như phòng khách lớn, văn phòng, cửa hàng hoặc nhà hàng.
Chế độ Super Fast/Turbo: Cho phép máy nén vận hành ở công suất tối đa ngay khi khởi động, kết hợp với môi chất lạnh R32 giúp làm lạnh căn phòng chỉ trong vòng 30 giây.
Cảm biến nhiệt S-iFeel: Điều khiển từ xa được tích hợp bộ cảm biến nhiệt độ. Máy sẽ ưu tiên điều chỉnh luồng gió và nhiệt độ chính xác tại vị trí đặt remote, giúp người dùng luôn cảm thấy thoải mái nhất.

Tính năng tự làm sạch S-Clean: Chỉ với một nút nhấn, máy sẽ thực hiện quy trình 20 phút (đóng băng dàn lạnh ⇒ rã đông cuốn trôi bụi bẩn ⇒ (sấy khô) để ngăn ngừa nấm mốc và vi khuẩn, giúp không khí trong lành hơn.
Hẹn giờ tắt mở 24h: Điều Hòa Sumikura 24.000BTU APS/APO-240 Morandi được thiết kế chức năng tự động tắt / mở và được lặp lại mỗi 24 giờ giúp bạn thoải mãi hẹn giờ hoặc tắt khi ban đêm
Chế độ yên tĩnh: Chỉ cần nhất nút Quiet trên điều khiển, dàn lạnh sẽ hoạt động ở độ ồn thấp hơn. Hơn nữa độ ồn bên ngoài phòng cũng không đáng lo âu…hàng xóm của bạn cũng hài lòng.
Sử dụng gas R32 thân thiện với môi trường: Đây là môi chất lạnh tiên tiến nhất hiện nay sẽ mang lại những lợi ích sau:
- Không gây ảnh hưởng đến tầng Ozon
- Giảm thiểu lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính
- Hiệu quả năng lượng cao với hệ số CoP gấp 6.1 lần
- Không tạo mùi, không gây độc cho sức khỏe
- Thân thiện môi trường
Thông số kỹ thuật điều hòa Sumikura 1 chiều 24.000BTU APS/APO-240
| Model | APS/APO-240 Morandi | ||
| Nguồn điện | 220-240V/1Ph/50Hz | ||
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | 3,24 | ||
| Công suất lạnh | Kw | 7,03 | |
| Btu | 24000 | ||
| HP | ≈ 2.5 | ||
| Điện năng tiêu thụ | W | 2010 | |
| Dòng điện định mức | A | 9.4 | |
| Khử ẩm | L/h | 2,2 | |
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) | m3/h | 1100/1050/900 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 42/38/33 | |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 1030x319x223 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 1102x395x305 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 13/15.5 | |
| Dàn nóng | Độ ồn | dB(A) | 54 |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 820x635x310 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 972x680x400 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 42/45 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống (lỏng/hơi) | mm | 6.35/15.9 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 6 | |
| Chiều dài tối thiểu/tối đa | 3/18 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | 10 | ||
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 1100 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 15 | |
| Loại môi chất lạnh | R32 | ||





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.