Tìm hiểu về điều hòa Sumikura 18.000BTU 2 chiều APS/APO-H180
Điều hòa Sumikura 2 chiều 18000 BTU APS/APO-H180 là lựa chọn tối ưu cho những không gian có diện tích từ 20 – 30m² như phòng khách lớn, phòng họp hoặc cửa hàng. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật giúp dòng máy này giữ vững vị thế trong phân khúc điều hòa tầm trung:
1. Khả năng hoạt động bền bỉ và ổn định
Sumikura vốn nổi tiếng với sự bền bỉ của linh kiện. Model APS/APO-H180 sử dụng dàn đồng nguyên chất 100%, giúp tăng hiệu quả trao đổi nhiệt và kéo dài tuổi thọ máy, đặc biệt phù hợp với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam. Vỏ máy được làm từ chất liệu cao cấp, hạn chế tình trạng rung lắc và tiếng ồn trong quá trình vận hành.
2. Thiết kế hiện đại, thông minh
Màn hình hiển thị LED ẩn: Một điểm nhấn thẩm mỹ cực lớn. Khi máy hoạt động, nhiệt độ sẽ hiển thị trực tiếp trên mặt nạ dàn lạnh, giúp bạn dễ dàng quan sát vào ban đêm mà không cần tìm điều khiển.
Kiểu dáng tinh tế: Đường nét bo tròn mềm mại cùng tông màu trắng trung tính giúp máy dễ dàng hòa hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau.

3. Hệ thống lọc khí đa tầng
Điều hòa Sumikura 18.000BTU 2 chiều APS/APO-H180 được trang bị bộ lọc carbon hoạt tính cùng màng lọc siêu nhỏ, giúp:
- Khử mùi hôi và các hợp chất hữu cơ độc hại.
- Lọc sạch bụi bẩn và các tác nhân gây dị ứng trong không khí.
- Giữ cho không gian sống luôn tươi mới, bảo vệ hệ hô hấp của người dùng.
4. Công nghệ làm lạnh và sưởi ấm nhanh
Với công suất 18.000BTU, máy có khả năng làm mát (hoặc sưởi ấm) cực nhanh. Chế độ Turbo cho phép máy nén hoạt động ở công suất tối đa ngay khi khởi động, giúp đạt nhiệt độ cài đặt chỉ trong thời gian ngắn. Ngoài ra, máy còn được thiết kế với các cánh đảo gió có thể tự động điều chỉnh hướng gió đến vị trí của bạn
5. Chế độ hoạt động vào ban đêm
Chức năng này ngăn chặn sự thay đổi nhiệt độ làm lạnh hoặc sưởi ấm quá mức, cho giấc ngủ ngon hơn. Sau 60 phút, nhiệt độ phòng tăng lên đều đặn 0.5 độ C đối với làm lạnh và giảm 2 độ C đối với sưởi ấm.
Thông kỹ thuật điều hòa Sumikura 18.000BTU 2 chiều APS/APO-H180
| Model | APS/APO-H180 Morandi | ||
| Nguồn điện | 220-240V/1Ph/50Hz | ||
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | 3,42 | ||
| Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) | W | 1450/1500 | |
| Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) | A | 7.3/7.6 | |
| Khử ẩm | L/h | 2 | |
| Công suất lạnh | Btu | 18000 | |
| Kw | 5,28 | ||
| HP | ≈ 2 | ||
| Công suất sưởi ấm | Btu | 18400 | |
| Kw | 5,39 | ||
| Cụm trong nhà | Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) | m3/h | 890/720/650 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 41/36/31 | |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 908x295x220 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 979x354x292 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 10/12.5 | |
| Cụm ngoài trời | Độ ồn | dB(A) | 53 |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 780x560x270 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 889x612x359 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 33/36 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống (lỏng/hơi) | mm | 6.35/12.7 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 6 | |
| Chiều dài tối thiểu/tối đa | 3/17 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | 10 | ||
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 1000 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 12 | |
| Loại gas | R32 | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.