Tìm hiểu ưu điểm của điều hòa nối ống gió Daikin 24.000BTU 1 chiều FDBNQ24MV1V/RNQ24MV1V
Điều hòa nối ống gió Daikin FDBNQ24MV1V/RNQ24MV1V là dòng máy áp suất tĩnh thấp, rất được ưa chuộng cho các không gian cao cấp cần tính thẩm mỹ cao và vận hành êm ái như căn hộ chung cư, văn phòng làm việc, hay phòng khách biệt thự. Dưới các tính năng nổi bật như sau:
1. Thẩm mỹ đỉnh cao – Tiết kiệm không gian
Giấu trần hoàn toàn: Toàn bộ dàn lạnh được giấu khéo léo trong trần thạch cao, chỉ để lộ cửa gió (mặt nạ dàn lạnh). Điều này cho phép người dùng tự do thiết kế kiểu dáng cửa gió (cửa gió nan thẳng, nan bầu dục, cửa gió khe dài…) sao cho hài hòa nhất với nội thất căn phòng.
Kích thước siêu nhỏ gọn: Dàn lạnh FDBNQ24MV1V có thiết kế cực kỳ mỏng nhẹ với độ dày chỉ 260 mm và trọng lượng 25 kg. Thiết kế này giúp máy dễ dàng lắp đặt ngay cả ở những không gian trần hẹp, trần chung cư hạ thấp.

2. Làm lạnh dễ chịu, phân bổ gió đồng đều
Công suất 24.000BTU (2.5 HP) phù hợp tối ưu cho các không gian có diện tích từ 30 – 40 m² (hoặc thể tích từ 100 – 120 m³). Luồng khí lạnh không thổi trực tiếp vào người như điều hòa treo tường mà được dẫn qua hệ thống ống gió và chia đều ra các cửa gió. Nhờ đó, hơi lạnh lan tỏa nhẹ nhàng, đồng đều khắp phòng, hạn chế tối đa tình trạng buốt cục bộ, bảo vệ sức khỏe người già và trẻ nhỏ.
3. Vận hành siêu êm ái, tạo không gian yên tĩnh
Dàn lạnh được thiết kế tối ưu giúp máy vận hành êm, độ ồn thấp chỉ khoảng 34 – 38 dB(A) (tùy thuộc vào tốc độ quạt cao hay thấp). Mức độ ồn này chỉ tương đương với tiếng thì thầm, đảm bảo không gian yên tĩnh tuyệt đối cho giấc ngủ hoặc lúc làm việc tập trung.
4. Lắp đặt và bảo dưỡng linh hoạt
Áp suất tĩnh thấp: Máy được thiết kế lý tưởng cho việc kết nối các đường ống gió ngắn, giúp tối ưu hóa hiệu suất làm lạnh cho một phòng đơn lớn hoặc chia nhỏ ra 2-3 cửa gió gần nhau.
Dễ dàng bảo trì: Đáy dàn lạnh có thể tháo rời, giúp kỹ thuật viên dễ dàng tiếp cận và vệ sinh máng nước thải, quạt gió hay kiểm tra hệ thống điều khiển bên trong mà không gặp nhiều khó khăn.

Thông số kỹ thuật điều hòa nối ống gió Daikin 24.000BTU 1 chiều FDBNQ24MV1V/RNQ24MV1V
| Model | Dàn lạnh | FDBNQ24MV1V | ||
| Dàn nóng | RNQ24MV1V | |||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | |||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
Kw | 7.6 | ||
| Btu/h | 24000 | |||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | Kw | 2.62 | |
| COP | W/W | 2.96 | ||
| CSPF | Wh/Wh | 3.14 | ||
| Dàn lạnh | ||||
| Quạt | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp |
m3/phút | 35/24 | |
| cfm | 1236/847 | |||
| Tỷ lệ bên ngoài áp suất tĩnh | mmH2O | 2.0 | ||
| Độ ồn (Cao/Trung bình/thấp) | dB(A) | 46/39 | ||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày | mm | 305 x 1550 x 680 | ||
| Trọng lượng | Kg | 51 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 23 | ||
| Dàn Nóng | ||||
| Máy nén | Loại | Kiểu quay dạng kín | ||
| Công suất động cơ | Kw | 1.9 | ||
| Môi chất lạnh (R410a) | Kg | 1.9 (Đã nạp cho 10 m) | ||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày | mm | 735x825x300 | ||
| Trọng lượng | Kg | 57 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 19.4 đến 46 | ||
| Ống Kết Nối | ||||
| Lỏng (Loe) | mm | Φ6.4 | ||
| Khí (Loe) | Φ19.5 | |||
| Nước xả | Dàn lạnh | 3/4B (Đường kính trong Φ21.6 x Đường kính trong Φ 27.2) | ||
| Dàn nóng | Φ18.0 (Lỗ) | |||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 30 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | 15 | |||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.