Tổng quát về điều hòa nối ống gió Daikin 13.000BTU 1 chiều FDBNQ13MV1V/RNQ13MV1V
Dòng điều hòa nối ống gió Daikin FDBNQ13MV1V/RNQ13MV1V là giải pháp tối ưu cho những không gian đòi hỏi tính thẩm mỹ cao và sự yên tĩnh tuyệt đối. Với công suất 13.000BTU (1.5 HP), model này phù hợp cho các phòng có diện tích từ 15 – 22m². Dưới đây là những tính năng và đặc điểm nổi bật nhất của sản phẩm:
√ Thân máy mỏng: Với độ cao chỉ 260mm, máy dễ dàng lắp đặt trong các trần thạch cao hẹp, giúp tiết kiệm không gian và tạo sự sang trọng cho nội thất.
√ Giấu trần hoàn toàn: Chỉ có các cửa gió lộ ra ngoài, cho phép gia chủ tự do lựa chọn kiểu dáng cửa gió (linh hoạt theo phong cách kiến trúc).

√ Độ ồn dàn lạnh chỉ dao động khoảng 31 – 36 dB(A). Đây là mức âm thanh rất nhỏ, tương đương với tiếng thì thầm, cực kỳ phù hợp cho phòng ngủ hoặc phòng đọc sách.
√ Hệ thống cho phép lắp đặt các miệng gió ở nhiều vị trí khác nhau trong phòng, giúp loại bỏ các “điểm chết” nhiệt độ, mang lại cảm giác mát lạnh tự nhiên và sảng khoái.
√ Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn: Các cánh tản nhiệt được phủ lớp nhựa acrylic mỏng để tăng khả năng chống lại axit và muối biển, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
√ Máng nước xả kháng khuẩn: Được tích hợp trong dàn lạnh để ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc gây mùi hôi.
√ Áp suất tĩnh thấp: Model này thuộc dòng áp suất tĩnh thấp, giúp việc thiết kế đường ống gió trở nên đơn giản và hiệu quả hơn cho các căn hộ chung cư hoặc phòng làm việc nhỏ.
Thông số kỹ thuật điều hòa nối ống gió Daikin 13.000BTU 1 chiều FDBNQ13MV1V/RNQ13MV1V
| Model | Dàn lạnh | FDBNQ13MV1V | |
| Dàn nóng | RNQ13MV1V | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220–240 V, 50 Hz | ||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
Kw | 3.8 | |
| Btu/h | 13.000 | ||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | Kw | 1.09 |
| COP | W/W | 3.49 | |
| CSPF | Wh/Wh | 3.71 | |
| Dàn lạnh | |||
| Quạt | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp |
m3/phút | 13/11 |
| cfm | 459/388 | ||
| Tỷ lệ bên ngoài áp suất tĩnh | mmH2O | 2.0 | |
| Độ ồn (Cao/Trung bình/thấp) | dB(A) | 41/38 | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 260 x 900 x 580 | |
| Trọng lượng | Kg | 25 | |
| Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 23 | |
| Dàn Nóng | |||
| Máy nén | Loại | Kiểu quay dạng kín | |
| Công suất động cơ | Kw | 0.9 | |
| Độ ồn | dB(A) | 49 | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày | mm | 550 x 765 x 285 | |
| Trọng lượng | Kg | 36 | |
| Dải hoạt động | °CDB | 19.4 đến 46 | |
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | Φ6.4 |
| Khí (Loe) | Φ9.5 | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | 10 | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.