Tìm hiểu về điều hòa Funiki 18000BTU 2 chiều inverter HIH18TMU
Điều hòa Funiki 18000BTU 2 chiều Inverter HIH18TMU là dòng sản phẩm cao cấp của Tập đoàn Hòa Phát, được thiết kế trang nhã, hiển thị nhiệt độ tiện lợi để đáp ứng nhu cầu làm mát và sưởi ấm cho không gian lớn (từ 20 – 30m²) như phòng khách, phòng họp,..Dưới đây là những ưu điểm nổi bật giúp model này trở thành lựa chọn đáng giá trong phân khúc tầm trung:
1. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện vượt trội
Điểm mạnh nhất của HIH18TMU chính là công nghệ biến tần Inverter. Thay vì tắt/bật liên tục như các dòng máy cơ, máy nén sẽ hoạt động biến thiên để duy trì nhiệt độ ổn định.
- Giảm tới 30 – 50% điện năng tiêu thụ so với dòng máy thông thường.
- Hạn chế tiếng ồn, mang lại không gian yên tĩnh cho phòng ngủ hoặc phòng làm việc.

2. Chế độ Turbo làm lạnh nhanh tức thì
Chế độ Turbo cho phép máy nén và quạt gió hoạt động với công suất tối đa ngay khi khởi động. Chỉ trong vài phút, luồng khí mát (hoặc ấm) sẽ lan tỏa khắp phòng, giúp bạn cảm thấy dễ chịu ngay lập tức mà không phải chờ đợi lâu.
3. Độ bền cao với dàn tản nhiệt mạ vàng
Dàn nóng của máy được phủ lớp bảo vệ Golden Fin. Lớp mạ này không chỉ giúp trao đổi nhiệt hiệu quả hơn mà còn bảo vệ máy khỏi các tác nhân ăn mòn từ môi trường như nước mưa, hơi muối và các chất ô nhiễm, giúp tăng tuổi thọ thiết bị.
4. Hệ thống lọc khí chăm sóc sức khỏe
Điều hòa Funiki HIH18TMU được trang bị lưới lọc bụi tinh xảo kết hợp với các lớp lọc chức năng:
- Tấm lọc không khí tinh chất Nano bạc loại bỏ vi khuẩn, bụi bẩn một cách hiệu quả đem đến một môi trường sống trong lành
- Tính năng Tự làm sạch (Auto Clean): Sau khi tắt máy, quạt gió vẫn hoạt động để làm khô dàn lạnh, ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, giúp luồng khí luôn trong lành.
Thông số kỹ thuật điều hòa Funiki 18000BTU 2 chiều inverter HIH18TMU
| Model | HIH18TMU | ||
| Nguồn điện | 220-240V,1Ph,50Hz | ||
| CSPF / Cấp sao | 5.41/ 5 sao | ||
| Chiều lạnh | Công suất làm lạnh | Btu/h | 18000 |
| W | 5275 | ||
| Dòng điện | A | 6.70 | |
| Công suất điện | W | 1550 | |
| Chiều nóng | Công suất làm nóng | Btu/h | 19000 |
| W | 5569 | ||
| Dòng điện | A | 6.80 | |
| Công suất điện | W | 1570 | |
| COP | W/W | 3.55 | |
| Lưu lượng gió cụm trong nhà (Cao/tb/thấp) | m3/h | 840/680/540 | |
| Độ ồn cụm trong nhà (Cao/tb/thấp) | dB(A) | 42.5/36/26 | |
| Cụm trong nhà | Kích thước máy (RxSxC) | mm | 957x213x302 |
| Kích thước bao bì (RxSxC) | 1035x295x385 | ||
| Khối lượng (tịnh/đóng gói) | Kg | 10/13 | |
| Lưu lượng gió cụm ngoài trời | m3/h | 2100 | |
| Độ ồn cụm ngoài trời | dB(A) | 56 | |
| Cụm ngoài trời | Kích thước máy (RxSxC) | mm | 805x330x554 |
| Kích thước bao bì (RxSxC) | 915x370x615 | ||
| Khối lượng (tịnh/đóng gói) | Kg | 32.7/35.4 | |
| Môi chất lạnh/ định lượng | g | R32/1080 | |
| Giới hạn đường ống dẫn gas | Ống đẩy/ ống hồi | mm | 6.35/12.7 |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 20 | ||
| Nguồn cấp điện | Dàn nóng | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.