Tìm hiểu ưu điểm nổi bật của điều hòa Sumikura 24000BTU 1 chiều inverter APS-240 TOKYO
Dòng điều hòa Sumikura APS-240/Tokyo Inverter là phiên bản nâng cấp mạnh mẽ, kết hợp giữa công suất lớn 24000BTU và công nghệ biến tần tiết kiệm điện. Đây là giải pháp tối ưu cho những không gian rộng từ 30 – 40m² cần vận hành liên tục trong thời gian dài.
1. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện vượt trội
Điểm khác biệt lớn nhất của model này chính là bộ vi xử lý thông minh điều khiển máy nén.
- Tiết kiệm điện năng: Khả năng duy trì nhiệt độ ổn định mà không phải tắt/bật máy nén liên tục giúp giảm tiêu thụ điện đáng kể (lên đến 30-50% so với dòng máy thường).
- Vận hành êm ái: Công nghệ Inverter giúp máy khởi động và thay đổi tốc độ một cách mượt mà, hạn chế tiếng ồn và rung lắc ở dàn nóng.
2. Sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới R32
Điều hòa Sumikura 24000BTU 1 chiều inverter APS-240 TOKYO sử dụng Gas R32 – loại gas tiên tiến nhất hiện nay với nhiều lợi ích:
- Hiệu suất làm lạnh cao: Giúp máy làm lạnh sâu và nhanh hơn.
- Thân thiện với môi trường: Không gây hại cho tầng Ozone và giảm thiểu hiệu ứng nhà kính.
- Tiết kiệm năng lượng: Hỗ trợ máy nén hoạt động hiệu quả hơn.

3. Hệ thống lọc khí và diệt khuẩn hiệu quả
Để bảo vệ sức khỏe cho người dùng trong không gian rộng, máy được trang bị:
- Màng lọc đa chức năng: Kết hợp giữa màng lọc trà xanh, Vitamin C và màng lọc Carbon để khử mùi, diệt khuẩn và làm sạch bụi mịn.
- Chế độ tự làm sạch (Auto Clean): Tự động làm khô dàn lạnh sau khi tắt, ngăn chặn nấm mốc và vi khuẩn phát triển, giữ cho luồng gió luôn thơm mát.
Thông số kỹ thuật điều hòa Sumikura 24000BTU 1 chiều inverter APS-240 TOKYO
| Model | APS/APO-240 TOKYO | ||
| Nguồn điện | 220-240V/1Ph/50Hz | ||
| Hiệu suất năng lượng CSPF | 4,74 | ||
| Công suất lạnh | Btu/h | 24000(7100-24800) |
|
| Kw | 7.0(2.1-7.3) | ||
| HP | ≈ 2.5 | ||
| Điện năng tiêu thụ |
W | 2090(690-2290) | |
| Dòng điện định mức |
A | 9,8 | |
| Khử ẩm | L/h | 2,2 | |
| Dàn lạnh |
Lưu lượng gió | m3/h | 1320/1130/940 |
| Độ ồn | dB(A) | 37/32/29 | |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm |
1020x319x223 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 1102x395x305 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 13/15.5 | |
| Dàn nóng |
Độ ồn | dB(A) | 49 |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm |
820x635x310 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | 969x688x402 | ||
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 31/34 | |
| Đường ống kết nối |
Đường kính ống (lỏng/hơi) | mm | 6.35/15.9 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m |
5 | |
| Chiều dài tối thiểu/tối đa | 3/25 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | 15 | ||
| Môi chất lạnh |
Khối lượng có sẵn trong máy | g | 1050 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 15 | |
| Loại gas |
R32 | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.