Tìm hiểu các tính năng nổi bật của điều hòa Funiki 18000BTU 2 chiều HSH18TMU
Điều hòa Funiki 18000BTU 2 chiều HSH18TMU là dòng sản phẩm tiêu chuẩn (Non-Inverter) mới nhất, được đánh giá cao nhờ sự bền bỉ và khả năng làm lạnh/sưởi ấm mạnh mẽ. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật nhất của model này:
1. Thiết kế sang trọng, có màn hình led
Điều hòa Funiki HSH18TMU được thiết kế với tông màu trắng tráng gương, kết hợp với điểm nhấn viền 2 đầu dàn lạnh inox tạo điểm nhấn sang trọng, tinh tế. Đặc biệt, tích hợp màn hình LED trên dàn lạnh giúp bạn dễ dàng quan sát, điều chỉnh cài đặt chế độ sử dụng.
2. Khả năng hoạt động 2 chiều linh hoạt
Sự kết hợp giữa công suất 18000BTU và tính năng 2 chiều giúp máy đáp ứng tốt nhu cầu cho không gian từ 20 – 30m².
- Chế độ làm lạnh: Làm mát nhanh chóng vào mùa hè.
- Chế độ sưởi ấm: Thay thế hoàn toàn máy sưởi vào mùa đông
3. Tấm lọc tinh chất Nano Bạc
Điều hòa Funiki 18000BTU 2 chiều HSH18TMU không chỉ làm mát thông thường mà còn được tích hợp tấm lọc không khí tính chất Nano Bạc có khả năng loại bỏ vi khuẩn, bụi bẩn và nấm mốc một cách hiệu quả nhất, mang lại luồng không khí trong lành, bảo vệ sức khỏe hệ hô hấp cho người dùng.

4. Độ bền cao với dàn tản nhiệt Golden Fin
Một trong những điểm nâng cấp đáng giá của model HSH18TMU là lớp mạ Golden Fin trên dàn tản nhiệt:
- Chống ăn mòn: Bảo vệ máy trước các tác nhân từ môi trường như mưa axit, hơi muối (phù hợp cả khu vực ven biển).
- Tăng tuổi thọ: Giúp máy vận hành ổn định và bền bỉ hơn qua nhiều năm tháng.
5. Môi chất lạnh R32
Sử dụng dòng Gas thế hệ mới nhất giúp hiệu suất làm lạnh cao hơn, tiết kiệm điện hơn so với gas cũ và cực kỳ thân thiện với môi trường.
6. Chế độ Sleep sâu giấc, ngủ ngon
Với tính năng này máy điều hòa sẽ tự điều chỉnh nhiệt độ tăng dần khi nhiệt độ về ban đêm, giúp bảo vệ sức khỏe cho người tiêu dùng đặc biệt rất tốt cho người giá và trẻ nhỏ.
Thông số kỹ thuật điều hòa Funiki 18000BTU 2 chiều HSH18TMU
| Model | HSH18TMU | ||
| Nguồn điện | 220-240V,1Ph,50Hz | ||
| Chiều lạnh | Công suất làm lạnh | Btu/h | 16848 |
| W | 4938 | ||
| Dòng điện | A | 7.3 | |
| Công suất điện | W | 1649 | |
| CSPF / Cấp sao | 3.02/ 1 sao | ||
| Chiều nóng | Công suất làm nóng | Btu/h | 16275 |
| W | 4770 | ||
| Dòng điện | A | 6.95 | |
| Công suất điện | W | 1501 | |
| Hệ số hiệu quả (COP) | W/W | 3.28 | |
| Lưu lượng gió cụm trong nhà (Cao/tb/thấp) | m3/h | 772/614/535 | |
| Độ ồn cụm trong nhà (Cao/tb/thấp) | dB(A) | 40/35/32 | |
| Cụm trong nhà | Kích thước máy (RxSxC) | mm | 957x213x302 |
| Kích thước bao bì (RxSxC) | 1035x295x380 | ||
| Khối lượng (tịnh/đóng gói) | Kg | 10.9/13.8 | |
| Lưu lượng gió cụm ngoài trời | m3/h | 2100 | |
| Độ ồn cụm ngoài trời | dB(A) | 57 | |
| Cụm ngoài trời | Kích thước máy (RxSxC) | mm | 765x303x555 |
| Kích thước bao bì (RxSxC) | 887x337x600 | ||
| Khối lượng (tịnh/đóng gói) | Kg | 34.5/37 | |
| Môi chất lạnh/ định lượng | g | R32/1000 | |
| Đường ống môi chất lạnh | Ống đẩy/ ống hồi | mm | 6.35/12.7 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 25 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 10 | ||
| Chiều dài ống tối thiểu | 4 | ||
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | 5 | ||
| Dải nhiệt độ làm việc | ℃ | 17~30 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.