Giới thiệu về điều hòa Funiki 9000BTU 2 chiều HSH10TMU
Điều hòa Funiki 9000BTU 2 chiều HSH10TMU là dòng sản phẩm tiêu chuẩn (Non-Inverter) có chức năng nóng và lạnh, được đánh giá cao về sự bền bỉ và giá thành hợp lý. Dưới đây là những tính năng nổi bật của model này:
1. Thiết kế hiện đại và bền bỉ
Điều hòa Funiki HSH10TMU có thiết kế mặt cong nhẹ nhàng, tông màu trắng tinh tế, phù hợp với nhiều không gian nội thất như phòng ngủ hoặc phòng làm việc nhỏ (dưới 15m²). Đặc biệt. lớp mạ vàng trên cánh tản nhiệt và sử dụng dàn đồng nguyên chất 100% giúp không chỉ giúp tăng hiệu suất làm lạnh / sưởi ấm mà giúp tăng độ bền cho sản phẩm
2. Khả năng làm lạnh và sưởi ấm linh hoạt
Không chỉ làm mát vào mùa hè, máy còn có chế độ sưởi ấm vào mùa đông, rất phù hợp với khí hậu miền Bắc hoặc các vùng núi cao. Khi bạn kích hoạt chế độ Turbo làm lạnh nhanh tức thì trên remote sẽ giúp máy nén vận hành tối đa công suất để đạt được nhiệt độ cài đặt trong thời gian ngắn nhất, mang lại cảm giác mát lạnh tức thì.

3. Bảo vệ sức khỏe với hệ thống lọc bụi
Lưới lọc Vitamin C và Carbon hoạt tính: Giúp khử mùi hôi, lọc các hạt bụi nhỏ và giải phóng một lượng Vitamin C giúp không khí trong lành hơn, hỗ trợ làm mềm da và giảm stress. Ngoài ra, lưới lọc Nano bạc: Giúp tiêu diệt vi khuẩn và nấm mốc, bảo vệ hệ hô hấp cho người dùng.
4. Chế độ ngủ đêm (Sleep) tiện lợi
Điều hòa Funiki 9000BTU 2 chiều HSH10TMU được trang bị chức năng Sleep. Máy sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ để tránh cảm giác quá lạnh hoặc quá nóng về đêm, giúp bạn có giấc ngủ sâu và tiết kiệm điện năng hơn.
5. Tự chuẩn đoán lỗi thông minh
Với tính năng thông minh này giúp cho việc phát hiện và sửa chữa lỗi khi máy điều hòa gặp phải trở nên dễ dàng hơn, nếu có phát sinh trục trặc, bo mạch sẽ phân tích và gửi mã lỗi hiển thị ngay trên dàn lạnh.
6. Môi chất lạnh R32
Sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới R32, với hiệu suất làm lạnh cao hơn và thân thiện môi trường, thuận tiện trong bảo trì, sửa chữa, nạp bổ sung.
Thông số kỹ thuật điều hòa Funiki 9000BTU 2 chiều HSH10TMU
| Model | HSH10TMU | ||
| Nguồn điện | 220-240V/ 1 Ph/ 50Hz | ||
| Công suất nhiệt | Làm lạnh | W | 2638 |
| Làm nóng | 2638 | ||
| Dòng điện | Làm lạnh | A | 3,6 |
| Làm nóng | 3,2 | ||
| Công suất điện | Làm lạnh | W | 821 |
| Làm nóng | 730 | ||
| Lưu lượng gió trong nhà (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 540/420/340 | |
| Kích thước sản phẩm (RxSxC) |
Cụm trong nhà | mm | 715x194x285 |
| Cụm ngoài trời | 720x270x495 | ||
| Kích thước bao bì (RxSxC) |
Cụm trong nhà | 790x270x360 | |
| Cụm ngoài trời | 828x298x530 | ||
| Khối lượng sản phẩm (net/gross) |
Cụm trong nhà | Kg | 7.4/10 |
| Cụm ngoài trời | 24.7/26.6 | ||
| Đường kính ống dẫn chất làm lạnh | Ống hổi | mmm | 9,52 |
| Ống đẩy | 6,35 | ||
| Môi chất làm lạnh/ Định mức | g | R32/560 | |
| Giới hạn đường ống dẫn gas | Chiều dài tối đa | m | 20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 8 | ||
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.