Tổng quát về điều hòa Funiki 9000BTU 2 chiều inverter HIH09TMU
Điều hòa Funiki 9000BTU 2 chiều Inverter HIH09TMU là mẫu model 2023 – 2024 thuộc dòng SmartCare+, rất được ưa chuộng cho các không gian dưới 15m2 nhờ sự cân bằng giữa giá thành và tính năng. Cụ thể:
1. Thiết kế hiện đại – Hiển thị LED
Máy có thiết kế màu trắng trung tính, các góc bo tròn tinh tế, dễ dàng phối hợp với nhiều phong cách nội thất. Đặc biệt, màn hình LED hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh giúp bạn dễ dàng quan sát vào ban đêm mà không cần tìm điều khiển.
2. Tính năng 2 chiều (lạnh/sưởi ấm)- Tiện nghi bốn mùa
Khác với dòng 1 chiều chỉ làm lạnh, điều hòa Funiki HIH09TMU sở hữu cơ chế 2 chiều (Lạnh/Sưởi) đó là:
- Mùa hè: Làm mát sâu và nhanh với chế độ Turbo trong vòng 3 phút, xua tan đi không khí nóng bức trong căn phòng. Kết hợp cánh đảo gió được thiết kế với góc mở lớn làm tăng lưu lượng khí lạnh thổi ra nhiều hơn cho hiệu quả
- Mùa đông: Sưởi ấm êm dịu, thay thế hoàn toàn máy sưởi hay đèn sưởi, cực kỳ phù hợp với khí hậu miền Bắc hoặc vùng núi cao.

3. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện tối ưu
Đây là điểm đáng giá nhất của mã HIH09TMU. Công nghệ Inverter giúp máy vận hành êm ái với độ ồn dưới 18dB (nhẹ hơn tiếng lá rơi), duy trì nhiệt độ ổn định và đặc biệt là khả năng tiết kiệm điện năng lên đến 30 – 50% so với các dòng máy cơ thông thường. Bạn có thể yên tâm sử dụng cả đêm mà không quá lo lắng về hóa đơn tiền điện.
4. Lưới lọc tinh chất Nano bạc loại bỏ vi khuẩn, nấm mốc
Điều hòa Funiki 9000BTU 2 chiều inverter HIH09TMU được trang bị tấm lọc không khí tinh chất Nano bạc loại bỏ vi khuẩn, nấm mốc, bụi bẩn hiệu quả trả lại môi trường sống trong lành, bảo vệ sức khỏe cho cả gia đình bạn.

5. Tự động khởi động lại khi có điện
Khi nhà bạn bị mất điện, điều hòa Funiki 9000 BTU HIH09TMU sẽ tự động ghi nhớ các cài đặt hiện tại như nhiệt độ, hướng gió,… và khi có điện lại, máy sẽ tự thiết lập lại các thông số đã ghi nhớ trước đó mà không cần bật lại.
Thông số kỹ thuật điều hòa Funiki 9000BTU 2 chiều inverter HIH09TMU
| Model | HIH09TMU | ||
| Nguồn điện | 220-240V,1Ph,50Hz | ||
| Chiều lạnh | Công suất làm lạnh | Btu/h | 9035 |
| W | 2648 | ||
| Dòng điện | A | 4.64 | |
| Công suất điện | W | 707 | |
| CSPF / Cấp sao | 4.91/ 4 sao | ||
| Chiều nóng | Công suất làm nóng | Btu/h | 10000 |
| W | 2931 | ||
| Dòng điện | A | 3.18 | |
| Công suất điện | W | 733 | |
| COP | W/W | 4 | |
| Lưu lượng gió cụm trong nhà (Cao/tb/thấp) | m3/h | 466/360/325 | |
| Độ ồn cụm trong nhà (Cao/tb/thấp) | dB(A) | 38.5/32/25 | |
| Cụm trong nhà | Kích thước máy (RxSxC) | mm | 805x194x285 |
| Kích thước bao bì (RxSxC) | 870x270x365 | ||
| Khối lượng (tịnh/đóng gói) | Kg | 7.6/9.7 | |
| Lưu lượng gió cụm ngoài trời | m3/h | 1750 | |
| Độ ồn cụm ngoài trời | dB(A) | 55.5 | |
| Cụm ngoài trời | Kích thước máy (RxSxC) | mm | 720x270x495 |
| Kích thước bao bì (RxSxC) | 835x300x540 | ||
| Khối lượng (tịnh/đóng gói) | Kg | 23.2/25.0 | |
| Môi chất lạnh/ định lượng | g | R32/550 | |
| Giới hạn đường ống dẫn gas | Chiều dài tối đa | m | 25 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 10 | ||
| Ống đẩy/ ống hồi | mm | 6.35/9.52 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.