Tổng quát về điều hòa Funiki 24000BTU 2 chiều inverter HIH24TMU
Điều hòa Funiki 2 chiều Inverter 24000BTU HIH24TMU là một trong những model công suất lớn mạnh mẽ nhất của Funiki (Tập đoàn Hòa Phát), hội tụ nhiều ưu điểm về cả hiệu năng lẫn độ bền. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật của dòng máy này:
1. Hiệu năng 2 chiều linh hoạt – Công suất lớn
Với công suất 24.000 BTU, điều hòa Funiki HIH24TMU là lựa chọn tối ưu cho các không gian rộng từ 30 – 40m² (như phòng khách lớn, văn phòng, cửa hàng).
- Với tông màu trắng sang trọng, tích hợp màn hình LCD giúp bạn dễ dàng theo dõi nhiệt độ trong phòng.
- Vừa có khả năng làm lạnh sâu vào mùa hè, vừa sưởi ấm hiệu quả vào mùa đông, đặc biệt phù hợp với khí hậu miền Bắc và vùng núi cao.

2. Tiết kiệm điện năng hiệu quả với công nghệ inverter
Điều hòa Funiki HIH24TMU được trang bị công nghệ biến tần Inverter tiên tiến giúp:
- Giảm 30-50% tiền điện so với điều hòa thông thường.
- Vận hành êm ái không gây tiếng ồn.
- Giữ ổn định nhiệt độ trong phòng chỉ với biên độ chênh lệch thấp.
3. Lưới lọc Nano Bạc bảo vệ sức khỏe
Các hạt Nano siêu nhỏ hấp thụ và phân hủy vi khuẩn, bụi bẩn trong không khí, ngăn ngừa các bệnh về đường hô hấp.
- Loại bỏ đến 99% bụi mịn, vi khuẩn.
- Ngăn chặn dị ứng, bảo vệ hệ hô hấp.
- Không gian sống trong lành, an toàn cho trẻ nhỏ và người già.
4. Kết nối thông minh với điều khiển từ xa
Với điều khiển từ xa nhỏ gọn và màn hình LCD hiển thị sắc nét, người dùng có thể dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ, chế độ hoạt động và theo dõi mức tiêu thụ điện năng một cách tiện lợi

5. Độ bền vượt trội – Dàn đồng nguyên chất
Điều Hòa Thiên Trường đánh giá cao độ bền của điều hòa Funiki 24000BTU 2 chiều inverter HIH24TMU, nhờ sử dụng dàn đồng nguyên chất. Loại vật liệu này không chỉ tăng hiệu suất làm lạnh, mà còn giúp máy hạn chế ăn mòn, tăng độ bền và tuổi thọ.
Thông số kỹ thuật điều hòa Funiki 24000BTU 2 chiều inverter HIH24TMU
| Model | HIH 24TMU | |||
| Môi chất làm lạnh/ Định mức | g | R32/1420 | ||
| Thông số điện | Pha | 1 | ||
| Điện áp | V | 220-240 | ||
| Dòng điện | Làm lạnh | A | 11,5 | |
| Sưởi ấm | 11 | |||
| Công suất điện | Làm lạnh | W | 2600 | |
| Sưởi ấm | 2400 | |||
| Công suất nhiệt | Làm lạnh | W | 7034 | |
| Sưởi ấm | 7327 | |||
| Lưu lượng gió trong nhà (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 980/817/662 | ||
| Kích thước sản phẩm (RxSxC) |
Cụm trong nhà | mm | 1040x220x327 | |
| Cụm ngoài trời | 890x342x673 | |||
| Kích thước bao bì (RxSxC) |
Cụm trong nhà | 1120x405x315 | ||
| Cụm ngoài trời | 995x398x740 | |||
| Khối lượng sản phẩm (net/gross) |
Cụm trong nhà | Kg | 12.3/15.8 | |
| Cụm ngoài trời | 42.9/45.9 | |||
| Đường kính ống dẫn chất làm lạnh | Ống hồi | mm | 15,9 | |
| Ống đẩy | 9,52 | |||
| Giới hạn đường ống dẫn gas | Chiều dài tối đa | m | 50 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 25 | |||
| Nguồn cấp điện | Dàn nóng | |||



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.