Tính năng nổi bật của điều hòa nối ống gió Daikin 9.000BTU 1 chiều FDBNQ09MV1V/RNQ09MV1V
1. Thiết kế siêu mỏng và tiết kiệm diện tích
Điểm mạnh nhất của dòng FDBNQ chính là kích thước cực kỳ nhỏ gọn. Với độ cao chỉ khoảng 260mm và chiều rộng 700mm, thiết bị này dễ dàng lắp đặt trong các trần thạch cao có khoảng cách hẹp. Toàn bộ dàn lạnh được giấu trong trần, chỉ lộ ra cửa gió, giúp không gian nội thất trở nên sang trọng và tinh tế hơn.
2. Vận hành êm ái
Daikin vốn nổi tiếng với khả năng kiểm soát tiếng ồn. Điều hòa nối ống gió Daikin 9.000BTU 1 chiều FDBNQ09MV1V/RNQ09MV1V có độ ồn cực thấp khi hoạt động, giúp duy trì không gian yên tĩnh tuyệt đối cho giấc ngủ hoặc sự tập trung khi làm việc. Hệ thống ống gió cho phép phân bổ luồng khí đều khắp phòng mà không gây ra tiếng gió rít mạnh.

3. Độ bền cao với dàn nóng chống ăn mòn
Dàn nóng RNQ09MV1V được trang bị các cánh tản nhiệt được xử lý chống ăn mòn (đặc biệt là lớp nhựa acrylic). Điều này giúp máy chống lại các tác động tiêu cực từ thời tiết, hơi muối và mưa axit, kéo dài tuổi thọ thiết bị đáng kể trong điều kiện khí hậu tại Việt Nam.
4. Điều khiển linh hoạt
Người dùng có thể lựa chọn giữa hai loại điều khiển:
- Điều khiển dây (BRC1C61): Cố định trên tường, dễ sử dụng và khó thất lạc.
- Điều khiển từ xa (tùy chọn): Tiện lợi cho việc điều chỉnh từ mọi vị trí trong phòng.

5. Dễ dàng bảo trì và lắp đặt
Thiết kế của dòng FDBNQ cho phép tiếp cận các bộ phận bên trong từ phía dưới hoặc phía sau, giúp việc vệ sinh lưới lọc và bảo dưỡng định kỳ trở nên thuận tiện hơn mà không cần tháo dỡ quá nhiều cấu trúc trần.
Thông số kỹ thuật điều hòa nối ống gió Daikin 9.000BTU 1 chiều FDBNQ09MV1V/RNQ09MV1V
| Model | Dàn lạnh | FDBNQ09MV1V | |
| Dàn nóng | RNQ09MV1V | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220–240 V, 50 Hz | ||
| Công suất làm lạnh | Kw | 0.86 | |
| BTU/h | 9,200 | ||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | Kw | 0.86 |
| COP | W/W | 3.14 | |
| Dàn lạnh | Độ ồn (Cao/Thấp) | dB(A) | 41/38 |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 260 x 900 x 580 | |
| Dàn nóng | Độ ồn | dB(A) | 48 |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 550 x 765 x 285 | |
| Kích cỡ đường ống điều hòa | Lỏng | o/ 6.4 | |
| Hơi | o/ 9.5 | ||
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 10 | ||




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.